Hiển thị 341 kết quả
| STT | Tên INN | Tên INCI | Mã CAS | Chức năng | EWG | CosIng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 151 | IRON OXIDES | — | 1332-37-2/1317-61-9/1309-37-1/51274-00-1/20344-49-4 | Chất tạo màu | - | 4 liên kết |
| 152 | ISOMALT | ISOMALT | 64519-82-0/534-73-6/20942-99-8 | Tá dược bao Tác nhân hỗ trợ tạo hạt + 3 | 1 | 1 liên kết |
| 153 | ISOPROPYL ALCOHOL | ISOPROPYL ALCOHOL | 67-63-0 | Chất khử trùng Dung môi | 2 | 1 liên kết |
| 154 | ISOPROPYL MYRISTATE | ISOPROPYL MYRISTATE | 110-27-0 | Chất làm mềm da Chất dẫn thân dầu + 2 | 1 | 1 liên kết |
| 155 | ISOPROPYL PALMITATE | ISOPROPYL PALMITATE | 142-91-6 | Chất làm mềm da Chất dẫn thân dầu + 2 | 1 | 1 liên kết |
| 156 | KAOLIN | KAOLIN | 1332-58-7 | Chất hấp phụ Tá dược gây treo + 1 | 1 | 2 liên kết |
| 157 | LACTIC ACID | LACTIC ACID | 50-21-5/10326-41-7/79-33-4/598-82-3 | Tác nhân acid hóa Tác nhân điều chỉnh độ acid | 5 | 1 liên kết |
| 158 | LACTITOL | LACTITOL | 585-86-4/81025-04-9/81025-03-8 | Tác nhân tạo ngọt Tá dược pha loãng viên nén và nang + 1 | 1 | 1 liên kết |
| 159 | LACTOSE MONOHYDRATE | — | 5989-81-1/10039-26-6/64044-51-5/5989-81-1/10039-26-6/64044-51-5 | Chất mang cho chế phẩm hít bột khô Tác nhân hỗ trợ đông khô + 3 | - | - |
| 160 | LACTOSE, INHALATION | — | 5989-81-1/10039-26-6/64044-51-5/63-42-3/5989-81-1/10039-26-6/64044-51-5 | Tá dược pha loãng Chất mang cho chế phẩm hít bột khô | - | 1 liên kết |
| 161 | LACTOSE, MONOHYDRATE AND CORN STARCH | — | — | Tá dược nén viên nén trực tiếp Tá dược rã + 1 | - | - |
| 162 | LACTOSE, MONOHYDRATE AND MICROCRYSTALLINE CELLULOSE | — | — | Tá dược pha loãng viên nén và nang | - | - |
| 163 | LACTOSE, MONOHYDRATE AND POVIDONE | — | — | Tá dược pha loãng viên nén và nang | - | - |
| 164 | LACTOSE, MONOHYDRATE AND POWDERED CELLULOSE | — | — | Tá dược pha loãng viên nén và nang | - | - |
| 165 | LACTOSE, SPRAY-DRIED | — | 5989-81-1/10039-26-6/64044-51-5/5989-81-1/10039-26-6/64044-51-5 | Tá dược nén viên nén trực tiếp Tá dược pha loãng viên nén và nang + 1 | - | - |
| 166 | LANOLIN | LANOLIN | 8006-54-0 | Chất nhũ hóa Nền thuốc mỡ | 1 | 1 liên kết |
| 167 | LANOLIN ALCOHOLS | LANOLIN ALCOHOL | 8027-33-6 | Chất nhũ hóa Nền thuốc mỡ | 2 | 1 liên kết |
| 168 | LANOLIN HYDROUS | — | 8020-84-6 | Chất nhũ hóa Nền thuốc mỡ | - | - |
| 169 | LAURIC ACID | LAURIC ACID | 143-07-7 | Chất nhũ hóa Phụ gia thực phẩm + 2 | 1 | 1 liên kết |
| 170 | LECITHIN | LECITHIN | 8002-43-5/8030-76-0/93685-90-6 | Chất làm mềm da Chất nhũ hóa + 1 | 4 | 1 liên kết |
| 171 | LEUCINE | LEUCINE | 61-90-5 | Tác nhân chống dính Tác nhân tạo hương + 1 | 1 | 1 liên kết |
| 172 | LIGHT MINERAL OIL | — | 8012-95-1 | Chất làm mềm da Chất dẫn thân dầu + 3 | - | 1 liên kết |
| 173 | LINOLEIC ACID | LINOLEIC ACID | 60-33-3 | Thực phẩm bổ sung/bảo vệ sức khỏe Chất nhũ hóa + 1 | 1 | 1 liên kết |
| 174 | LIQUID GLUCOSE | — | — | Tá dược bao Tác nhân tạo ngọt + 1 | - | - |
| 175 | LOW-SUBSTITUTED HYDROXYPROPYL CELLULOSE | HYDROXYPROPYLCELLULOSE | 9004-64-2 | Tá dược rã viên nén và nang Tá dược dính viên nén | 1 | - |