Phasolpro Ingredibase HDSD

LACTOSE, MONOHYDRATE AND MICROCRYSTALLINE CELLULOSE

Tá dược pha loãng viên nén và nang
#0
Tên INCI
Tên IUPAC
Tên chung quốc tế (INN)
LACTOSE, MONOHYDRATE AND MICROCRYSTALLINE CELLULOSE
Tên khác
MicroceLac 100.
Mã CAS
Công thức hóa học
Khối lượng phân tử (g/mol)

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Lactose monohydrate và cellulose vi tinh thể có dạng bột trắng hoặc gần như trắng, không mùi, chứa 73–77% lactose monohydrate và 23–27% cellulose vi tinh thể.
Tính chất vật lý
pH = 4,0–7,0 đối với MicroceLac 100 Khối lượng riêng (thô) 0,5 g/cm3 đối với MicroceLac 100 Khối lượng riêng (gõ) 0,61 g/cm3 đối với MicroceLac 100 Tỷ lệ Hausner 1,16 đối với MicroceLac 100 Kim loại nặng 45 ppm cho MicroceLac 100 Mất khối lượng do làm khô 41,5% đối với MicroceLac 100 Độ hòa tan Hòa tan một phần trong nước đối với MicroceLac 100 Hàm lượng nước 4–6% đối với MicroceLac 100

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Lactose monohydrate và cellulose vi tinh thể có thể được sử dụng trong viên nén nén trực tiếp.
Bảo quản
Bảo quản ở nhiệt độ phòng trong hộp kín kỹ trong điều kiện khô và không có mùi.

TƯƠNG KỴ

Xem Lactose, Monohydrate và Cellulose, Microcrystalline.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

Chưa có dữ liệu EWG.

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

Chưa có liên kết CosIng.

CHẤT LIÊN QUAN

Chưa có chất liên quan.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com