LIQUID GLUCOSE
Tá dược bao
Tác nhân tạo ngọt
Tá dược dính viên nén
- Tên INCI
- —
- Tên IUPAC
- —
- Tên chung quốc tế (INN)
- LIQUID GLUCOSE
- Tên khác
- Corn syrup; C*Pharm Sweet; Flolys; Glucomalt; glucose syrup; glucosumliquidum; Glucosweet; Mylose; Roclys; starchsyrup.
- Mã CAS
- —
- Công thức hóa học
- —
- Khối lượng phân tử (g/mol)
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Glucose lỏng là dung dịch nước của một số hợp chất, chủ yếu là dextrose, dextrin, fructose, và maltose, với các oligosaccharides và polysaccharides khác. Nó là chất lỏng có vị ngọt không màu, không mùi và nhớt, không màu đến màu rơm. Glucose lỏng được phân thành bốn loại theo mức độ thủy phân của nó, gọi là chỉ số dextrose tương ứng (dextrose equivalent (DE)): Loại I: 20–38 DE; Loại II: 38–58 DE; Loại III: 58–73 DE; Loại IV: >73 DE.
- Tính chất vật lý
- Khối lượng riêng 1,43 g/cm3 ở 20 độ C Độ hòa tan Trộn lẫn với nước; có thể trộn lẫn một phần với ethanol (90%).
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Glucose lỏng được sử dụng làm cơ sở trong dung dịch uống và sirô và cũng như một chất tạo hạt và chất phủ trong sản xuất viên nén. Trong dung dịch đường cho lớp phủ viên nén, glucose lỏng được sử dụng để làm chậm quá trình kết tinh của đường sucrose. Glucose lỏng cũng được sử dụng trong các sản phẩm bánh kẹo.
- Bảo quản
- Glucose lỏng nên được bảo quản trong hộp kín, ở nơi thoáng mát, tránh ánh sáng. Nhiệt độ tăng cao sẽ gây ra sự đổi màu.
TƯƠNG KỴ
Tương kỵ với các chất oxy hóa mạnh.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
Chưa có dữ liệu EWG.
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
Chưa có liên kết CosIng.
CHẤT LIÊN QUAN
DEXTRIN DEXTROSETÀI LIỆU THAM KHẢO
Chưa có tài liệu tham khảo.