Phasolpro Ingredibase HDSD

LACTOSE, INHALATION

Tá dược pha loãng Chất mang cho chế phẩm hít bột khô
2D Chemical Structure of LACTOSE, INHALATION PubChem CID: 104938
Tên INCI
Tên IUPAC
(2R,3R,4S,5R,6S)-2-(hydroxymethyl)-6-[(2R,3S,4R,5R)-4,5,6-trihydroxy-2-(hydroxymethyl)oxan-3-yl]oxyoxane-3,4,5-triol monohydrate (inhalation grade)
Tên chung quốc tế (INN)
LACTOSE, INHALATION
Tên khác
Inhalac; inhalation lactose; Lactohale; Respitose. For grades, see Tables I and II.
Mã CAS
5989-81-1/10039-26-6/64044-51-5/63-42-3/5989-81-1/10039-26-6/64044-51-5
Công thức hóa học
C12H22O11
Khối lượng phân tử (g/mol)
342.3

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Lactose có dạng hạt hoặc bột kết tinh màu trắng đến trắng ngà. Không mùi và có vị hơi ngọt.
Tính chất vật lý
Khối lượng riêng thô: 0,43 - 0,69 g/cm3. Mất khối lượng do làm khô xem: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,5%.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Lactose hít được sử dụng rộng rãi như chất mang, tác nhân pha loãng và tác nhân hỗ trợ chảy trong các công thức hít bột khô. Lactose hít có kích thước hạt phù hợp cũng có thể được sử dụng để bào chế pellet mềm của các công thức hít bột khô.
Bảo quản
Lactose hít phải được bảo quản trong hộp kín kỹ ở nơi mát và khô.

TƯƠNG KỴ

Lactose là đường khử. Các phản ứng điển hình bao gồm phản ứng Maillard với amin bậc một hoặc bậc hai.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

Chưa có dữ liệu EWG.

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

LACTOSE

CHẤT LIÊN QUAN

ANHYDROUS LACTOSE LACTOSE MONOHYDRATE LACTOSE, SPRAY-DRIED

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Chưa có tài liệu tham khảo.

TOP
Web hosting by Somee.com