LACTOSE, INHALATION
Tá dược pha loãng
Chất mang cho chế phẩm hít bột khô
- Tên INCI
- —
- Tên IUPAC
- (2R,3R,4S,5R,6S)-2-(hydroxymethyl)-6-[(2R,3S,4R,5R)-4,5,6-trihydroxy-2-(hydroxymethyl)oxan-3-yl]oxyoxane-3,4,5-triol monohydrate (inhalation grade)
- Tên chung quốc tế (INN)
- LACTOSE, INHALATION
- Tên khác
- Inhalac; inhalation lactose; Lactohale; Respitose. For grades, see Tables I and II.
- Mã CAS
- 5989-81-1/10039-26-6/64044-51-5/63-42-3/5989-81-1/10039-26-6/64044-51-5
- Công thức hóa học
- C12H22O11
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 342.3
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Lactose có dạng hạt hoặc bột kết tinh màu trắng đến trắng ngà. Không mùi và có vị hơi ngọt.
- Tính chất vật lý
- Khối lượng riêng thô: 0,43 - 0,69 g/cm3. Mất khối lượng do làm khô xem: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,5%.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Lactose hít được sử dụng rộng rãi như chất mang, tác nhân pha loãng và tác nhân hỗ trợ chảy trong các công thức hít bột khô. Lactose hít có kích thước hạt phù hợp cũng có thể được sử dụng để bào chế pellet mềm của các công thức hít bột khô.
- Bảo quản
- Lactose hít phải được bảo quản trong hộp kín kỹ ở nơi mát và khô.
TƯƠNG KỴ
Lactose là đường khử. Các phản ứng điển hình bao gồm phản ứng Maillard với amin bậc một hoặc bậc hai.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
Chưa có dữ liệu EWG.
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
LACTOSECHẤT LIÊN QUAN
ANHYDROUS LACTOSE LACTOSE MONOHYDRATE LACTOSE, SPRAY-DRIEDTÀI LIỆU THAM KHẢO
Chưa có tài liệu tham khảo.