Phasolpro Ingredibase HDSD

LACTOSE, SPRAY-DRIED

Tá dược nén viên nén trực tiếp Tá dược pha loãng viên nén và nang Tá dược độn viên nén và nang
2D Chemical Structure of LACTOSE, SPRAY-DRIED PubChem CID: 23623845
Tên INCI
Tên IUPAC
Tên chung quốc tế (INN)
LACTOSE, SPRAY-DRIED
Tên khác
FlowLac 90; FlowLac 100; Lactopress Spray-Dried; Lactopress Spray-Dried 250; NF Lactose–315; NF Lactose–316 Fast Flo; SuperTab 11SD; SuperTab 14SD.
Mã CAS
5989-81-1/10039-26-6/64044-51-5/5989-81-1/10039-26-6/64044-51-5
Công thức hóa học
Khối lượng phân tử (g/mol)

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Lactose có dạng hạt hoặc bột kết tinh màu trắng đến trắng ngà. Không mùi và có vị hơi ngọt. Các cấp lactose nén trực tiếp sấy phun thường gồm 80–90% alpha-lactose monohydrate tinh khiết được bào chế đặc biệt cùng với 10–20% lactose vô định hình.
Tính chất vật lý
Khối lượng riêng (thô) 0,57 - 0,67 g/cm3 Hàm lượng nước 4,8 - 5,2% Mất khối lượng do làm khô 0,3% đối với NF Lactose–315; 0,6% đối với NF Lactose– 316.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Lactose sấy phun được sử dụng rộng rãi như chất kết dính, tác nhân độn-kết dính và tác nhân hỗ trợ chảy trong tạo viên nén trực tiếp. Xem thêm Lactose, Monohydrate; Lactose, Anhydrous.
Bảo quản
Lactose sấy phun phải được bảo quản trong hộp kín kỹ ở nơi mát và khô.

TƯƠNG KỴ

Lactose là đường khử. Lactose vô định hình, là dạng lactose có hoạt tính nhất trong lactose sấy phun, sẽ tương tác dễ dàng hơn so với các cấp kết tinh thông thường. Các phản ứng điển hình bao gồm phản ứng Maillard với amin bậc một hoặc bậc hai. Xem thêm Lactose, Anhydrous.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

Chưa có dữ liệu EWG.

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

Chưa có liên kết CosIng.

CHẤT LIÊN QUAN

LACTOSE, INHALATION ANHYDROUS LACTOSE LACTOSE MONOHYDRATE

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com