LACTOSE, SPRAY-DRIED
Tá dược nén viên nén trực tiếp
Tá dược pha loãng viên nén và nang
Tá dược độn viên nén và nang
- Tên INCI
- —
- Tên IUPAC
- —
- Tên chung quốc tế (INN)
- LACTOSE, SPRAY-DRIED
- Tên khác
- FlowLac 90; FlowLac 100; Lactopress Spray-Dried; Lactopress Spray-Dried 250; NF Lactose–315; NF Lactose–316 Fast Flo; SuperTab 11SD; SuperTab 14SD.
- Mã CAS
- 5989-81-1/10039-26-6/64044-51-5/5989-81-1/10039-26-6/64044-51-5
- Công thức hóa học
- —
- Khối lượng phân tử (g/mol)
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Lactose có dạng hạt hoặc bột kết tinh màu trắng đến trắng ngà. Không mùi và có vị hơi ngọt. Các cấp lactose nén trực tiếp sấy phun thường gồm 80–90% alpha-lactose monohydrate tinh khiết được bào chế đặc biệt cùng với 10–20% lactose vô định hình.
- Tính chất vật lý
- Khối lượng riêng (thô) 0,57 - 0,67 g/cm3 Hàm lượng nước 4,8 - 5,2% Mất khối lượng do làm khô 0,3% đối với NF Lactose–315; 0,6% đối với NF Lactose– 316.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Lactose sấy phun được sử dụng rộng rãi như chất kết dính, tác nhân độn-kết dính và tác nhân hỗ trợ chảy trong tạo viên nén trực tiếp. Xem thêm Lactose, Monohydrate; Lactose, Anhydrous.
- Bảo quản
- Lactose sấy phun phải được bảo quản trong hộp kín kỹ ở nơi mát và khô.
TƯƠNG KỴ
Lactose là đường khử. Lactose vô định hình, là dạng lactose có hoạt tính nhất trong lactose sấy phun, sẽ tương tác dễ dàng hơn so với các cấp kết tinh thông thường. Các phản ứng điển hình bao gồm phản ứng Maillard với amin bậc một hoặc bậc hai. Xem thêm Lactose, Anhydrous.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
Chưa có dữ liệu EWG.
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
Chưa có liên kết CosIng.