LINOLEIC ACID
Thực phẩm bổ sung/bảo vệ sức khỏe
Chất nhũ hóa
Tác nhân giúp thấm qua da
- Tên INCI
- LINOLEIC ACID
- Tên IUPAC
- (9Z,12Z)-octadeca-9,12-dienoic acid
- Tên chung quốc tế (INN)
- LINOLEIC ACID
- Tên khác
- Emersol 310; Emersol 315; leinoleic acid; 9-cis,12-cis-linoleic acid; 9,12-linoleic acid; linolic acid; cis,cis-9,12-octadecadienoic acid; Pamolyn; Polylin No. 515; telfairic acid.
- Mã CAS
- 60-33-3
- Công thức hóa học
- C18H32O2
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 280.45
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Linoleic acid là dầu không màu đến màu vàng nhạt.
- Tính chất vật lý
- Điểm sôi 230 độ C ở 16 mmHg Khối lượng riêng 0,9007 g/cm3 Giá trị iốt 181,1 Điểm nóng chảy –5 độ C Độ hòa tan Hòa tan tự do trong ete; hòa tan trong ethanol (95%); trộn lẫn với dimethylformamide, dung môi chất béo và dầu.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Linoleic acid được sử dụng trong các công thức qua da bôi ngoài, trong các công thức đường uống như tác nhân tăng cường hấp thu, trong các công thức mỹ phẩm bôi ngoài như tác nhân nhũ hóa, và trong các vi nhũ tương nước. Nó cũng được sử dụng trong nhũ tương tiêm cho dinh dưỡng tĩnh mạch hoàn toàn và trong các sản phẩm thực phẩm không kê đơn dạng uống.
- Bảo quản
- Linoleic acid nhạy cảm với không khí, ánh sáng, độ ẩm và nhiệt. Phải được bảo quản trong hộp kín kỹ dưới khí trơ và bảo quản lạnh.
TƯƠNG KỴ
Linoleic acid tương kỵ với base, các tác nhân oxy hóa mạnh và tác nhân khử.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 1 - 1: Nguy cơ thấp
Chứng cứ mạnh
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
LINOLEIC ACIDCHẤT LIÊN QUAN
Chưa có chất liên quan.