Phasolpro Ingredibase HDSD

ISOPROPYL PALMITATE

Chất làm mềm da Chất dẫn thân dầu Tác nhân giúp thấm qua da Dung môi
2D Chemical Structure of ISOPROPYL PALMITATE PubChem CID: 8907
Tên INCI
ISOPROPYL PALMITATE
Tên IUPAC
propan-2-yl hexadecanoate
Tên chung quốc tế (INN)
ISOPROPYL PALMITATE
Tên khác
Emerest 2316; hexadecanoic acid isopropyl ester; hexadecanoic acid 1-methylethyl ester; isopropyl hexadecanoate; isopropylis palmitas; Isopropylpalmitat; Kessco IPP; Lexol IPP-NF; Liponate IPP; palmiticacidisopropylester; Propal; Protachem IPP; Rita IPP; Stepan IPP; Super Refined Crodamol IPP; Tegosoft P; Unimate IPP; Waglinol 6016; Wickenol 111.
Mã CAS
142-91-6
Công thức hóa học
C19H38O2
Khối lượng phân tử (g/mol)
298.51

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Isopropyl palmitate là một chất lỏng nhớt trong suốt, không màu, màu vàng, thực tế không mùi, đông đặc ở nhiệt độ dưới 16 độ C.
Tính chất vật lý
Điểm sôi 160 độ C tại 266 Pa (2 mmHg) Điểm đóng băng 13–15 độ C Độ hòa tan hòa tan trong acetone, chloroform, ethanol (95%), ethyl acetate, dầu khoáng, propan-2-ol, siliconeoils, dầu thực vật, và các chất béo và hydrocacbon thơm; thực tế không hòa tan trong glycerin, glycol và nước.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Isopropyl palmitate là một chất làm mềm không gây nhờn với đặc tính trải rộng tốt, được sử dụng trong các công thức dược phẩm tại chỗ và mỹ phẩm như: dầu tắm, kem, lotion, sản phẩm trang điểm, sản phẩm chăm sóc tóc, khử mùi, sản phẩm cho môi, chế phẩm chống nắng và phấn nén. Isopropyl palmitate đã được xác định là một chất tăng tính thấm hiệu quả cho các hệ thống đưa thuốc qua da. Ngoài ra, nó cũng được sử dụng trong các màng phim dán qua da kiểm soát giải phóng dược chất.
Bảo quản
Isopropyl palmitate có khả năng chống oxy hóa và thủy phân, và không bị ôi thiu. Nó nên được bảo quản trong hộp đậy kín, trên 16 độ C và được bảo vệ khỏi ánh sáng.

TƯƠNG KỴ

Xem Isopropyl Myristate.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ trung bình

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

ISOPROPYL PALMITATE

CHẤT LIÊN QUAN

ISOPROPYL MYRISTATE

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com