SAPONITE
Chất hấp phụ
Chất nhũ hóa
Tác nhân làm tăng độ nhớt
#0
- Tên INCI
- —
- Tên IUPAC
- —
- Tên chung quốc tế (INN)
- SAPONITE
- Tên khác
- Afrodit; aluminum-saponite; auxite; cathkinite; ferroan saponite; griffithite; licianite; lucianite; piotine; zebedassite.
- Mã CAS
- 1319-41-1
- Công thức hóa học
- (Ca0.5Na)0.3(Mg,Fe2+)3(Si,Al)4O10(OH)24H2O
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 480
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Saponite là loại đất sét phyllosilicate 2:1 tự nhiên thuộc nhóm smectite (montmorillonite). Nó là aluminum silicate ngậm nước giàu magnesium và có mặt như thành phần của một số loại đất sét magnesium aluminum silicate thương mại. Nó xuất hiện ở dạng khối mềm, vô định hình trong các khoang của một số loại đá và như vật liệu thứ cấp trong đất và đất sét.
- Tính chất vật lý
- Khối lượng riêng 2,67 g/cm3 Độ cứng (Mohs) 1–2 Độ ẩm: Mất nước 13,7% ở nhiệt độ lên đến 150 độ C; Mất nước 6,9% ở nhiệt độ trên 150 độ C.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Saponite là vật liệu keo có trong nhiều loại đất sét tự nhiên như magnesium aluminum silicate và do đó phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng công thức dược phẩm như chất hấp phụ, tác nhân làm tăng độ nhớt, tác nhân gây hỗn dịch, hoặc như tác nhân nhũ hóa dầu trong nước. Saponite cũng có thể được sử dụng như tác nhân ổn định và làm đặc trong các chế phẩm mỹ phẩm và dược phẩm bôi ngoài.
- Bảo quản
- Saponite là vật liệu ổn định và phải được bảo quản ở nơi mát và khô.
TƯƠNG KỴ
Có thể tạo ra nhiệt khi tiếp xúc với acid hydrofluoric.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
Chưa có dữ liệu EWG.
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
Chưa có liên kết CosIng.