Phasolpro Ingredibase HDSD

HECTORITE

Chất hấp phụ Chất nhũ hóa Tác nhân làm tăng độ nhớt
2D Chemical Structure of HECTORITE PubChem CID: 72941499
Tên INCI
HECTORITE
Tên IUPAC
Tên chung quốc tế (INN)
HECTORITE
Tên khác
Hector clay; Hectabrite AW; Hectabrite DP; Ghassoulite; Laponite; SHCa-1; Strese & Hofmann’s Hectorite.
Mã CAS
12173-47-6
Công thức hóa học
Hectorite là một khoáng vật có công thức thực nghiệm xấp xỉ là Na0.3(Mg,Li)3Si4O10(F,OH)2 do sự biến thiên trong quá trình thế cation.
Khối lượng phân tử (g/mol)
Xấp xỉ 383

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Hectorite là loại đất sét phyllosilicate 2:1 tự nhiên thuộc nhóm smectite (montmorillonite) và là thành phần chính của đất sét bentonite. Hectorite có dạng bột mềm, vô định hình, không mùi, màu trắng đến kem, mờ, gồm các tinh thể dạng thanh kích thước keo kết tụ.
Tính chất vật lý
Khối lượng riêng 2,5 g/cm3 Độ cứng (Mohs) 1–2 Độ ẩm: Hectorite mất khoảng 10% nước lên đến 150 độ C; khoảng 2% trên 150 độ C. Diện tích bề mặt riêng 63,2 m2/g. Hectorite phồng lên khi thêm nước.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Hectorite được sử dụng rộng rãi trong các chế phẩm dược phẩm như chất hấp phụ, nhũ hóa, ổn định, gây hỗn dịch, làm đặc và kiểm soát độ nhớt. Hectorite là thành phần của các loại đất sét tự nhiên khác và do đó có thể phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng công thức dược phẩm tương tự như bentonite và saponite, bao gồm sử dụng trong các chế phẩm bôi ngoài như tác nhân gây hỗn dịch và nhũ hóa.
Bảo quản
Hectorite là vật liệu ổn định và phải được bảo quản ở nơi mát và khô.

TƯƠNG KỴ

Tiếp xúc giữa hectorite và acid hydrofluoric có thể tạo ra nhiệt.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 2: Nguy cơ thấp Chứng cứ yếu

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

HECTORITE

CHẤT LIÊN QUAN

ATTAPULGITE BENTONITE KAOLIN MAGNESIUM ALUMINUM SILICATE SAPONITE

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com