HECTORITE
Chất hấp phụ
Chất nhũ hóa
Tác nhân làm tăng độ nhớt
- Tên INCI
- HECTORITE
- Tên IUPAC
- —
- Tên chung quốc tế (INN)
- HECTORITE
- Tên khác
- Hector clay; Hectabrite AW; Hectabrite DP; Ghassoulite; Laponite; SHCa-1; Strese & Hofmann’s Hectorite.
- Mã CAS
- 12173-47-6
- Công thức hóa học
- Hectorite là một khoáng vật có công thức thực nghiệm xấp xỉ là Na0.3(Mg,Li)3Si4O10(F,OH)2 do sự biến thiên trong quá trình thế cation.
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- Xấp xỉ 383
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Hectorite là loại đất sét phyllosilicate 2:1 tự nhiên thuộc nhóm smectite (montmorillonite) và là thành phần chính của đất sét bentonite. Hectorite có dạng bột mềm, vô định hình, không mùi, màu trắng đến kem, mờ, gồm các tinh thể dạng thanh kích thước keo kết tụ.
- Tính chất vật lý
- Khối lượng riêng 2,5 g/cm3 Độ cứng (Mohs) 1–2 Độ ẩm: Hectorite mất khoảng 10% nước lên đến 150 độ C; khoảng 2% trên 150 độ C. Diện tích bề mặt riêng 63,2 m2/g. Hectorite phồng lên khi thêm nước.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Hectorite được sử dụng rộng rãi trong các chế phẩm dược phẩm như chất hấp phụ, nhũ hóa, ổn định, gây hỗn dịch, làm đặc và kiểm soát độ nhớt. Hectorite là thành phần của các loại đất sét tự nhiên khác và do đó có thể phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng công thức dược phẩm tương tự như bentonite và saponite, bao gồm sử dụng trong các chế phẩm bôi ngoài như tác nhân gây hỗn dịch và nhũ hóa.
- Bảo quản
- Hectorite là vật liệu ổn định và phải được bảo quản ở nơi mát và khô.
TƯƠNG KỴ
Tiếp xúc giữa hectorite và acid hydrofluoric có thể tạo ra nhiệt.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 1 - 2: Nguy cơ thấp
Chứng cứ yếu
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
HECTORITECHẤT LIÊN QUAN
ATTAPULGITE BENTONITE KAOLIN MAGNESIUM ALUMINUM SILICATE SAPONITETÀI LIỆU THAM KHẢO
- Intercellular lipid-cored, hectorite nanoplatelet-armored pickering emulsions with enhanced transdermal delivery and epidermal hydration
- Exploring the cellular uptake of hectorite clay mineral and its drug carrier capabilities
- Characterization of Organophilic Clays for Their Application in Cosmetic Formulations (hectorite)