Phasolpro Ingredibase HDSD

ATTAPULGITE

Chất hấp phụ
2D Chemical Structure of ATTAPULGITE PubChem CID: 155491311
Tên INCI
ATTAPULGITE
Tên IUPAC
Tên chung quốc tế (INN)
ATTAPULGITE
Tên khác
Actapulgite; Attaclay; Attacote; Attagel; attapulgus; palygorscite; palygorskite; Pharmsorb Regular.
Mã CAS
12174-11-7 / 1337-76-4
Công thức hóa học
Mg(Al0.5–1Fe0–0.5)Si4O10(OH)4H2O
Khối lượng phân tử (g/mol)

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Attapulgite có dạng bột rất mịn màu kem nhạt. Khoảng phân bố kích thước hạt phụ thuộc vào cấp độ và nhà sản xuất.
Tính chất vật lý
pH= 9,5 (đối với huyền phù nước 5% kl/tt) Khối lượng riêng 2,2 g/cm3 Khả năng chảy 20,9–29,6% (Chỉ số nén Carr)

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Attapulgite được sử dụng rộng rãi như chất hấp phụ trong các dạng bào chế rắn. Đất sét dạng keo (như attapulgite) hấp thụ lượng đáng kể nước để tạo thành gel và ở nồng độ 2–5% kl/tt thường tạo thành nhũ tương dầu trong nước. Attapulgite đã được hoạt hóa (attapulgite được nung cẩn thận để tăng khả năng hấp phụ) được sử dụng trong điều trị như tác nhân bổ trợ trong xử lý tiêu chảy.
Bảo quản
Attapulgite có thể hấp phụ nước. Phải được bảo quản trong hộp kín, ở nơi mát và khô.

TƯƠNG KỴ

Attapulgite có thể làm giảm sinh khả dụng của một số thuốc như loperamide và riboflavin. Sự oxy hóa hydrocortisone tăng lên khi có mặt attapulgite.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

Chưa có dữ liệu EWG.

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

ATTAPULGITE

CHẤT LIÊN QUAN

MAGNESIUM ALUMINUM SILICATE HECTORITE SAPONITE

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com