Phasolpro Ingredibase HDSD

HYPROMELLOSE

Vật liệu kết dính sinh học Tá dược bao Tác nhân giải phóng có kiểm soát Tác nhân phân tán Tác nhân tăng cường hòa tan Chất nhũ hóa Tác nhân ổn định nhũ tương Tác nhân tạo màng Tác nhân tạo bọt Tác nhân hỗ trợ tạo hạt Tác nhân biến đổi tốc độ giải phóng Chất kết dính niêm mạc Tác nhân hòa tan Tác nhân ổn định Tá dược gây treo Tác nhân hỗ trợ giải phóng kéo dài Tá dược dính viên nén Tác nhân làm đặc Tác nhân làm tăng độ nhớt
2D Chemical Structure of HYPROMELLOSE PubChem CID: 57503849
Tên INCI
HYDROXYPROPYL METHYLCELLULOSE
Tên IUPAC
Tên chung quốc tế (INN)
HYPROMELLOSE
Tên khác
Benecel MHPC; E 464; hydroxypropyl methylcellulose; HPMC; hypromellosum; Methocel; methylcellulose propylene glycol ether; methyl hydroxypropylcellulose; Metolose; MHPC; Pharmacoat; Tylopur; Tylose MO.
Mã CAS
9004-65-3
Công thức hóa học
Hypromellose được định nghĩa trong Dược điển Mỹ 32 quy định loại thay thế bằng cách thêm một dãy số gồm bốn chữ số vào tên chung: ví dụ hypromellose 1828. Hai chữ số đầu tiên đề cập đến tỷ lệ phần trăm xấp xỉ của nhóm methoxy (OCH3). Hai chữ số tiếp theo đề cập đến tỷ lệ phần trăm xấp xỉ của nhóm hydroxypropoxy (OCH2CH(OH)CH3), được tính trên chế phẩm đã làm khô. Nó chứa các nhóm methoxy và hydroxypropoxy tuân thủ các giới hạn quy định cho các loại hypromellose khác nhau.
Khối lượng phân tử (g/mol)
10 000 – 1 500 000

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Hypromellose là một loại bột dạng sợi hoặc dạng hạt, màu trắng hoặc trắng kem, không mùi và không vị.
Tính chất vật lý
pH = 5,0–8,0 đối với dung dịch nước 2% w/w Khối lượng riêng 1,326 g/cm3 Độ hòa tan: Tan trong nước lạnh, tạo một dung dịch keo nhớt; thực tế không tan trong nước nóng, cloroform, etanol (95%) và ete, nhưng tan trong hỗn hợp etanol và diclorometan, hỗn hợp metanol và diclorometan, và hỗn hợp nước và rượu.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Hypromellose được sử dụng rộng rãi trong các chế phẩm dược phẩm dùng đường uống, nhỏ mắt, xịt mũi và bôi ngoài da. Hypromellose được sử dụng làm chất nhũ hóa, chất tạo huyền phù và chất ổn định trong các loại gel và thuốc mỡ bôi ngoài da. Là một chất keo bảo vệ, nó có thể ngăn các giọt và hạt kết tụ hoặc vón cục, do đó ức chế sự hình thành cặn. Ngoài ra, hypromellose được sử dụng trong sản xuất viên nang, làm chất kết dính trong băng dính y tế và làm chất làm ướt cho kính áp tròng cứng. Nó cũng được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm và thực phẩm.
Bảo quản
Bột hypromellose là một chất ổn định, mặc dù nó có tính hút ẩm sau khi sấy khô. Dung dịch ổn định ở pH 3–11. Dung dịch nước tương đối kháng enzyme, mang lại độ nhớt ổn định tốt trong quá trình bảo quản lâu dài. Bột hypromellose nên được bảo quản trong hộp kín, ở nơi khô ráo, thoáng mát.

TƯƠNG KỴ

Tương kỵ với một số chất oxy hóa. Do nó không chứa ion, hypromellose sẽ không tạo phức với muối kim loại hoặc các hợp chất hữu cơ ion để tạo thành kết tủa không tan.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ trung bình

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

HYDROXYPROPYL METHYLCELLULOSE

CHẤT LIÊN QUAN

ETHYLCELLULOSE HYPROMELLOSE ACETATE SUCCINATE HYPROMELLOSE PHTHALATE METHYLCELLULOSE HYDROXYETHYL CELLULOSE METHYLHYDROXYETHYL CELLULOSE HYDROXYPROPYL CELLULOSE

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com