Phasolpro Ingredibase HDSD

MYRISTYL ALCOHOL

Chất làm mềm da Tác nhân ổn định nhũ tương Chất dẫn thân dầu Chất hoạt động bề mặt Tác nhân làm đặc Tác nhân kiểm soát độ nhớt
2D Chemical Structure of MYRISTYL ALCOHOL PubChem CID: 8209
Tên INCI
MYRISTYL ALCOHOL
Tên IUPAC
tetradecan-1-ol
Tên chung quốc tế (INN)
MYRISTYL ALCOHOL
Tên khác
Alcoholmiristilo; Dytol R-52; Lanette Wax KS; Lorol C 14-95; Loxanol V; myristic alcohol; Nacol 14-95; Nacol 14-98; 1 tetradecanol; n-tetradecanol-1; n-tetradecyl alcohol; tetradecyl alcohol; Unihydag WAX-14.
Mã CAS
112-72-1
Công thức hóa học
C14H30O
Khối lượng phân tử (g/mol)
214.4

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Cồn myristyl tồn tại dưới dạng chất rắn kết tinh màu trắng có mùi sáp. Cũng được báo cáo là có dạng lá hoặc tinh thể mờ đục từ etanol.
Tính chất vật lý
Điểm sôi 167 độ C ở 1,5 mPa (15 atm) Khối lượng riêng 0,8355 g/cm3 ở 20 độ C đối với chất rắn; 0,8236 g/cm3 ở 38 độ C đối với chất lỏng. Điểm nóng chảy 38 độ C. Độ hòa tan Thực tế không hòa tan trong nước; hòa tan trong ete, ít tan trong ethanol (95%)

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Cồn myristyl được sử dụng trong các chế phẩm dược phẩm dùng đường uống, đường tiêm và bôi ngoài da.
Bảo quản
Nên được bảo quản trong thùng kín ở nơi khô ráo, thoáng mát.

TƯƠNG KỴ

Cồn Myristyl dễ cháy khi tiếp xúc với nhiệt hoặc ngọn lửa. Nó có thể phản ứng với vật liệu mang tính oxy hóa. Khi đun nóng để phân hủy, nó tỏa ra khói chát và khó chịu.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ yếu

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

MYRISTYL ALCOHOL

CHẤT LIÊN QUAN

LAURIC ACID MYRISTIC ACID PALMITIC ACID STEARIC ACID

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com