FUMARIC ACID
Tác nhân điều chỉnh độ acid
Chất chống oxy hóa
Tác nhân tạo hương
Tác nhân mang đặc tính trị liệu
- Tên INCI
- FUMARIC ACID
- Tên IUPAC
- (E)-but-2-enedioic acid
- Tên chung quốc tế (INN)
- FUMARIC ACID
- Tên khác
- Allomaleicacid; allomalenicacid; boleticacid; butenedioicacid; E 297;1,2-ethenedicarboxylicacid; lichenicacid; trans-butenedioic acid; NSC-2752; trans-1,2-ethylenedicarboxylic acid; U-1149; USAFEK-P-583.
- Mã CAS
- 110-17-8
- Công thức hóa học
- C4H4O4
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 116.07
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Fumaric acid tồn tại dưới dạng hạt màu trắng, không mùi hoặc gần như không mùi, hoặc dưới dạng bột tinh thể hầu như không hút ẩm.
- Tính chất vật lý
- pH = 2,45 (dung dịch nước bão hòa ở 20 độ C) pH = 2,58 (0,1% kl/tt dung dịch nước ở 25 độ C) Điểm sôi 290 độ C Khối lượng riêng 1,635 g/cm3 ở 20 độ C Điểm nóng chảy 287 độ C. Độ hòa tan dung môi ở 20 độ C: Benzen rất ít hòa tan; Carbon tetraclorua rất ít hòa tan; Chloroform rất ít hòa tan; Ethanol 1 : 28; Nước hòa tan tỷ lệ 1 : 200.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Fumaric acid được sử dụng chủ yếu trong các sản phẩm dược phẩm lỏng như chất điều chỉnh độ acid và chất tạo hương liệu. Fumaric acid có thể được thêm vào như một phần mang tính acid của công thức viên nén sủi bọt, mặc dù việc sử dụng này bị hạn chế vì hợp chất này có độ hòa tan cực thấp trong nước. Nó cũng được sử dụng như một chất chelate hóa khi được sử dụng kết hợp với các chất chống oxy hóa thực sự khác. Fumaric acid cũng được sử dụng như một chất phụ gia thực phẩm ở nồng độ lên đến 3600 ppm, và như một chất điều trị trong điều trị bệnh vẩy nến và những bệnh lý về da khác.
- Bảo quản
- Fumaric acid ổn định mặc dù nó có thể bị phân hủy bởi cả vi sinh vật hiếu khí và kỵ khí. Vật liệu số lượng lớn phải được lưu trữ trong thùng chứa kín nơi khô ráo, thoáng mát.
TƯƠNG KỴ
Fumaric acid trải qua các phản ứng điển hình của một acid hữu cơ.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 1 - 1: Nguy cơ thấp
Chứng cứ yếu