Phasolpro Ingredibase HDSD

MALEIC ACID

Tác nhân điều chỉnh độ acid Tác nhân đệm
2D Chemical Structure of MALEIC ACID PubChem CID: 444266
Tên INCI
MALEIC ACID
Tên IUPAC
(Z)-but-2-enedioic acid
Tên chung quốc tế (INN)
MALEIC ACID
Tên khác
Acidummaleicum; cis-butenedioicacid; cis-2-butenedioicacid;(Z) 2-butenedioicacid; cis-ethene-1,2-dicarboxylicacid; cis-1,2-ethyl enedicarboxylicacid; cis-maleicacid; maleinicacid; toxilicacid.
Mã CAS
110-16-7
Công thức hóa học
C4H4O4
Khối lượng phân tử (g/mol)
116.07

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Tồn tại dưới dạng bột tinh thể màu trắng (đơn tà) và có mùi chua nhẹ cùng vị chát.
Tính chất vật lý
Điểm nóng chảy 130–134 độ C Độ hòa tan dung môi ở 20 độ C: Benzen 1 : 4167; Carbon tetraclorua 1 : 50000; Chloroform 1 : 909; Diethylether 1 : 13.2 Nước 1 : 2.05.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Axit maleic được sử dụng trong ngành dược phẩm như một chất điều chỉnh pH và chất đệm. Nó cũng được sử dụng để ngăn ngừa sự ôi thiu của dầu và chất béo.
Bảo quản
Axit maleic chuyển hóa thành axit fumaric có điểm nóng chảy cao hơn nhiều (287 độ C) khi được đun nóng đến nhiệt độ cao hơn một chút so với điểm nóng chảy của nó. Axit maleic dễ cháy khi tiếp xúc với nhiệt hoặc ngọn lửa. Nên được bảo quản trong các thùng chứa thủy tinh kín khí và tránh ánh sáng. Không nên bảo quản ở nhiệt độ trên 25 độ C.

TƯƠNG KỴ

Axit maleic có thể phản ứng với các chất oxy hóa. Dung dịch nước của nó có tính ăn mòn đối với thép cacbon.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 3 - 4: Nguy cơ trung bình Chứng cứ yếu

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

MALEIC ACID

CHẤT LIÊN QUAN

FUMARIC ACID

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com