Phasolpro Ingredibase HDSD

SODIUM LAURYL SULFATE

Tác nhân acid hóa Chất tẩy rửa Chất nhũ hóa Tác nhân giúp thấm qua da Tá dược trơn viên nén và nang Tác nhân làm ướt
2D Chemical Structure of SODIUM LAURYL SULFATE PubChem CID: 3423265
Tên INCI
SODIUM LAURYL SULFATE
Tên IUPAC
sodium dodecyl sulfate
Tên chung quốc tế (INN)
SODIUM LAURYL SULFATE
Tên khác
Dodecyl alcohol hydrogen sulfate, sodium salt; dodecyl sodium sulfate; dodecylsulfate sodium salt; Elfan 240; lauryl sodium sulfate; lauryl sulfate, sodium salt; monododecyl sodium sulfate; natrii laurilsulfas; sodium dodecyl sulfate; sodium n-dodecyl sulfate; sodium laurilsulfate; sodium monododecyl sulfate; sodium monolauryl sulfate; SDS; SLS; sulfuric acid monododecyl ester, sodium salt; Texapon K 12 P.
Mã CAS
151-21-3
Công thức hóa học
C12H25NaO4S
Khối lượng phân tử (g/mol)
288.38

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Sodium lauryl sulfate bao gồm các tinh thể, mảnh vảy hoặc bột có màu trắng hoặc kem đến vàng nhạt, có cảm giác mịn màng, vị xà phòng đắng và mùi nhẹ của các chất béo.
Tính chất vật lý
pH = 7,0–9,5 (dung dịch nước 1% kl/tt) Giá trị acid 0 Hoạt tính kháng khuẩn: Sodium lauryl sulfate có một số tác dụng kiềm khuẩn chống lại vi khuẩn Gram dương nhưng không hiệu quả đối với nhiều vi sinh vật Gram âm. Nó làm tăng hoạt động diệt nấm của một số chất như sulfanilamide và sulfathiazole. Nồng độ micelle tới hạn 8,2 mmol / L (2,365 g/L) ở 20 độ C Khối lượng riêng 1,07 g/cm3 ở 20 độ C Điểm nóng chảy 204–207 độ C (đối với chất tinh khiết) Độ ẩm 45%; natri lauryl sulfate không hút ẩm. Độ hòa tan tự do hòa tan trong nước, cho dung dịch đục; thực tế không hòa tan chloroform và ether.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Sodium lauryl sulfate là một chất hoạt động bề mặt anion được sử dụng trong nhiều loại dạng bào chế dược phẩm không dùng đường tiêm và mỹ phẩm. Đây là chất tẩy rửa và chất làm ướt có hiệu quả trong cả điều kiện kiềm và axit. Trong những năm gần đây, nó đã được ứng dụng trong các kỹ thuật điện di phân tích: điện di gel polyacrylamide SDS (sodium dodecyl sulfate) là một trong những kỹ thuật được sử dụng rộng rãi hơn để phân tích protein, và sodium lauryl sulfate đã được sử dụng để tăng cường độ chọn lọc của sắc ký điện động micellar (MEKC).
Bảo quản
Sodium lauryl sulfate ổn định trong điều kiện bảo quản thông thường. Tuy nhiên, trong dung dịch, ở điều kiện khắc nghiệt, tức là pH 2,5 hoặc thấp hơn, nó bị thủy phân thành lauryl alcohol và sodium bisulfate. Nguyên liệu dạng khối nên được bảo quản trong bao bì kín, tránh xa các chất oxy hóa mạnh, ở nơi mát mẻ, khô ráo.

TƯƠNG KỴ

Sodium lauryl sulfate phản ứng với các chất hoạt động bề mặt cationic, gây mất hoạt tính ngay cả ở nồng độ quá thấp để gây kết tủa. Không giống như xà phòng, nó tương thích với axit loãng và các ion calcium và magnesium. Sodium lauryl sulfate không tương thích với các muối của ion kim loại đa hóa trị, chẳng hạn như aluminum, lead, tin hoặc zinc, và kết tủa với các muối potassium. Các dung dịch sodium lauryl sulfate (pH 9,5–10,0) có tính ăn mòn nhẹ đối với thép mềm, đồng, đồng thau, đồng thiếc và nhôm.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ trung bình

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

SODIUM LAURYL SULFATE

CHẤT LIÊN QUAN

CETYL ALCOHOL CETOSTEARYL ALCOHOL CETOSTEARYL ALCOHOL, EMULSIFYING

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com