CETYL ALCOHOL
Tá dược bao
Chất nhũ hóa
Tác nhân làm cứng
- Tên INCI
- CETYL ALCOHOL
- Tên IUPAC
- hexadecan-1-ol
- Tên chung quốc tế (INN)
- CETYL ALCOHOL
- Tên khác
- Alcohol cetylicus; Avol; Cachalot; Crodacol C 70; Crodacol C 90; Crodacol C 95; ethal; ethol; Hall Star CO-1695;1-hexadecanol; n hexadecyl alcohol; Hyfatol 16-95; Hyfatol 16-98; Kessco CA; Lanette 16; Lipocol C; Nacol 16-95; palmityl alcohol; Rita CA; Speziol C 16 Pharma; Tego Alkanol 16; Vegarol 1695.
- Mã CAS
- 36653-82-4
- Công thức hóa học
- C16H34O
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 242.44
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Cetyl alcohol xuất hiện dưới dạng vảy, hạt, khối hoặc đúc khuôn màu trắng giống sáp. Có mùi đặc trưng nhẹ và vị nhạt.
- Tính chất vật lý
- Điểm sôi: 316–344 độ C. Khối lượng riêng: 0,908 g/cm3. Điểm nóng chảy: 45 - 52 độ C. Độ hòa tan: Tan tự do trong ethanol (95%) và ether, độ hòa tan tỷ lệ thuận với nhiệt độ. Thực tế không tan trong nước. Trộn lẫn được khi đun chảy với chất béo, parafin lỏng và isopropyl myristate.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Cetyl alcohol được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm và các công thức dược phẩm như thuốc đạn, dạng bào chế rắn giải phóng biến đổi, nhũ tương, lotion, kem và thuốc mỡ. Trong thuốc đạn, cetyl alcohol được sử dụng để nâng cao điểm nóng chảy của nền, và trong các dạng bào chế giải phóng biến đổi, nó có thể được sử dụng để tạo lớp bao thấm. Trong lotion, kem và thuốc mỡ, cetyl alcohol được sử dụng nhờ các đặc tính làm mềm da, hấp thụ nước và nhũ hóa. Nó tăng cường độ ổn định, cải thiện cấu trúc và tăng tính nhất quán. Đặc tính làm mềm da là do sự hấp thu và giữ lại cetyl alcohol trong lớp biểu bì, nơi nó bôi trơn và làm mềm da trong khi tạo ra cấu trúc nhung đặc trưng. Cetyl alcohol đã được báo cáo là làm tăng tính đồng nhất của nhũ tương nước trong dầu.
- Bảo quản
- Cetyl alcohol ổn định khi đối với acid, kiềm, ánh sáng và không khí, không bị ôi thiu. Phải được bảo quản trong hộp kín kỹ ở nơi mát và khô.
TƯƠNG KỴ
Tương kỵ với các tác nhân oxy hóa mạnh. Cetyl alcohol làm giảm điểm nóng chảy của ibuprofen, dẫn đến xu hướng kết dính trong quá trình bao màng tinh thể ibuprofen.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 1 - 1: Nguy cơ thấp
Chứng cứ mạnh