SESAME OIL
Chất dẫn thân dầu
Dung môi
- Tên INCI
- SESAMUM INDICUM SEED OIL
- Tên IUPAC
- —
- Tên chung quốc tế (INN)
- SESAME OIL
- Tên khác
- Benneoil; gingellyoil; gingili oil; jinjili oil; Lipovol SES; sesami oleumraffinatum; teeloil.
- Mã CAS
- 8008-74-0
- Công thức hóa học
- Phân tích điển hình của sesame oil tinh chế cho thấy thành phần các acid, tồn tại dưới dạng glyceride, như sau: arachidic acid 0,8%; linoleic acid 40,4%; oleic acid 45,4%; palmitic acid 9,1%; và stearic acid 4,3%. Sesamin, một ether vòng phức tạp, và sesamolin, một glycoside, cũng có mặt với lượng nhỏ.
- Khối lượng phân tử (g/mol)
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Sesame oil tinh chế là một chất lỏng trong suốt, màu vàng nhạt với mùi dễ chịu nhẹ và vị nhạt. Nó đông đặc thành một khối mềm ở khoảng 4°C.
- Tính chất vật lý
- Khối lượng riêng 0,916–0,920 g/cm3 Điểm đóng băng 5 độ C Độ hòa tan: Không hòa tan trong nước; thực tế không hòa tan trong ethanol (95%); trộn lẫn được với carbon disulfide, chloroform, ether, hexan và petroleum nhẹ.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Sesame oil có thể được sử dụng làm dung môi trong việc điều chế các thuốc tiêm dưới da, viên nang đường uống, thuốc đạn dùng trực tràng và các chế phẩm dùng cho mắt. Nó cũng có thể được sử dụng trong công thức của các hỗn dịch và nhũ tương.
- Bảo quản
- Sesame oil ổn định hơn hầu hết các loại dầu cố định khác và không dễ bị ôi hóa. Điều này được cho là do tác dụng chống oxy hóa của một số thành phần đặc trưng của nó. Ph Eur 6.3 cho phép thêm chất chống oxy hóa phù hợp vào sesame oil. Sesame oil nên được bảo quản trong bao bì kín, đầy, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ không vượt quá 40°C. Sesame oil dùng để sản xuất các dạng thuốc đường tiêm nên được bảo quản dưới khí trơ trong bao bì thủy tinh kín.
TƯƠNG KỴ
Sesame oil có thể bị xà phòng hóa bởi các hydroxide kiềm.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 1 - 1: Nguy cơ thấp
Chứng cứ yếu