PHENYLMERCURIC ACETATE
Chất sát khuẩn
Chất bảo quản
- Tên INCI
- PHENYL MERCURIC ACETATE
- Tên IUPAC
- acetyloxy(phenyl)mercury
- Tên chung quốc tế (INN)
- PHENYLMERCURIC ACETATE
- Tên khác
- (Acetato-O)phenylmercury; acetoxyphenylmercury; phenylhydr argyri acetas; phenylmercury acetate; PMA; PMAC; PMAS.
- Mã CAS
- 62-38-4
- Công thức hóa học
- C8H8HgO2
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 336.74
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Phenylmercuric acetate tồn tại dưới dạng bột tinh thể màu trắng đến trắng kem, không mùi hoặc gần như không mùi, hoặc dưới dạng các lăng trụ hoặc lá nhỏ màu trắng.
- Tính chất vật lý
- pH khoảng 4 đối với dung dịch nước bão hòa ở 20 độ C Hoạt tính kháng khuẩn: Phenylmercuric acetate là chất bảo quản kháng khuẩn phổ rộng với hoạt tính diệt khuẩn và diệt nấm chậm tương tự như phenylmercuric nitrat. Độ hòa tan dung môi ở 20 độ C: acetone 1 : 19; Chloroform 1 : 6,8 Ethanol (95%) 1 : 225; Ether 1 : 200; Nước 1 : 180 .
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Phenylmercuric acetate được sử dụng như một chất bảo quản kháng khuẩn thay thế cho phenylmercuric borate hoặc phenylmercuric nitrate trong một số ít sản phẩm mỹ phẩm (ở nồng độ không vượt quá 0,007% thủy ngân tính theo kim loại) và dược phẩm. Nó có thể được sử dụng thay thế cho phenylmercuric nitrate do độ hòa tan cao hơn. Phenylmercuric acetate cũng được sử dụng như một chất diệt tinh trùng.
- Bảo quản
- Nên bảo quản trong hộp kín, tránh ánh sáng, nơi thoáng mát.
TƯƠNG KỴ
Tương kỵ với: các halide; các tác nhân nhũ hóa và tác nhân gây treo (tạo hỗn dịch) thuộc nhóm anion; tragacanth; tinh bột; talc; sodium metabisulfite; sodium thiosulfate; disodium edetate; các silicate; nhôm và các kim loại khác; các axit amin; amoniac và các muối amoni; các hợp chất chứa lưu huỳnh; cao su và một số loại nhựa. Phenylmercuric acetate được báo cáo là tương kỵ với cefuroxime và ceftazidime.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
Chưa có dữ liệu EWG.