Phasolpro Ingredibase HDSD

DIMETHICONE

Tác nhân chống tạo bọt Chất làm mềm da Tác nhân kỵ nước
#0
Tên INCI
DIMETHICONE
Tên IUPAC
Tên chung quốc tế (INN)
DIMETHICONE
Tên khác
ABIL; dimethylpolysiloxane; dimethyl silicone fluid; dimethylsilox ane; dimeticonum; Dow Corning Q 7-9120; E 900; methyl poly siloxane; poly(dimethylsiloxane); Sentry.
Mã CAS
63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6
Công thức hóa học
Dimethicone là một polydimethylsiloxane thu được từ quá trình thủy phân và đa ngưng tụ của dichlorodimethylsilane và chlorotrimethylsilane.
Khối lượng phân tử (g/mol)

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Dimethicone là các chất lỏng trong suốt, không màu, có sẵn với nhiều độ nhớt khác nhau.
Tính chất vật lý
Chỉ số acid <0,01 Độ hòa tan: Có thể trộn lẫn với ethyl acetate, methyl ethyl ceton, dầu khoáng, ether, chloroform và toluene; hòa tan trong isopropyl myristate; rất ít hòa tan trong ethanol (95%); thực tế không hòa tan trong glycerin, propylene glycol và nước.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Các Dimethicone với nhiều độ nhớt khác nhau được sử dụng rộng rãi trong các công thức mỹ phẩm và dược phẩm. Trong các nhũ tương dầu trong nước (O/W) dùng ngoài, dimethicone được thêm vào pha dầu để đóng vai trò như một chất chống tạo bọt. Dimethicone có tính kỵ nước và cũng được ứng dụng rộng rãi trong các chế phẩm tạo màng ngăn bảo vệ da dùng ngoài. Trong điều trị, dimethicone có thể được phối hợp với simethicone trong các công thức dược phẩm đường uống dùng để điều trị chứng đầy hơi. Dimethicone cũng được sử dụng để tạo một lớp màng chống thấm nước trên các bình chứa bằng thủy tinh. Các ứng dụng của dimethicone. - Kem, lotion và thuốc mỡ (Hệ nhũ tương dầu – nước): Nồng độ 10–30%. - Chất chống tạo bọt trong nhũ tương: Nồng độ 0.5–5.0%.
Bảo quản
Dimethicone phải được bảo quản trong hộp kín ở nơi mát và khô. Nó ổn định với nhiệt và kháng hầu hết các chất hóa học mặc dù bị ảnh hưởng bởi acid mạnh. Màng mỏng dimethicone có thể được tiệt khuẩn bằng nhiệt khô ít nhất 2 giờ ở 160°C. Tiệt khuẩn khối lượng lớn có thể được thực hiện bằng cách sử dụng hơi nước ở 121°C trong 30 phút.

TƯƠNG KỴ

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 2 - 5: Nguy cơ trung bình Chứng cứ trung bình

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

DIMETHICONE

CHẤT LIÊN QUAN

CYCLOMETHICONE SIMETHICONE

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com