Phasolpro Ingredibase HDSD

DIETHYL PHTHALATE

Tác nhân tạo màng Chất hóa dẻo Dung môi
#0
Tên INCI
DIETHYL PHTHALATE
Tên IUPAC
diethyl benzene-1,2-dicarboxylate
Tên chung quốc tế (INN)
DIETHYL PHTHALATE
Tên khác
DEP; diethyl benzene-1,2-dicarboxylate; diethylisphthalas; ethyl benzene-1,2-dicarboxylate; ethylphthalate; Kodaflex DEP; Nean tine; Palatinol A; phthalicaciddiethylester.
Mã CAS
121-54-4 / 84-66-2
Công thức hóa học
C12H14O4
Khối lượng phân tử (g/mol)
222.24

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Diethyl phthalate là chất lỏng dầu trong suốt, không màu, gần như không mùi, hoặc có mùi thơm nhẹ và vị đắng, khó chịu.
Tính chất vật lý
Điểm sôi 295 độ C Điểm nóng chảy 40 độ C Độ hòa tan Có thể trộn lẫn với etanol (95%), ete và nhiều dung môi hữu cơ khác; thực tế không hòa tantrong nước.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Diethyl phthalate được sử dụng làm chất hóa dẻo cho bao màng mỏng trên viên nén, hạt và cốm với nồng độ từ 10% đến 30% tính theo khối lượng của polymer. Diethyl phthalate cũng được sử dụng làm chất biến tính cồn và làm dung môi cho cellulose acetate trong quá trình sản xuất vecni và chất phủ bề mặt. Trong kỹ nghệ hương liệu, diethyl phthalate được sử dụng làm chất định hương với nồng độ từ 0.1% đến 0.5% tính theo khối lượng hương liệu sử dụng.
Bảo quản
Diethyl phthalate ổn định khi bảo quản trong hộp kín ở nơi mát và khô.

TƯƠNG KỴ

Tương kỵ với các vật liệu oxy hóa mạnh, acid và permanganate.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 3 - 3: Nguy cơ trung bình Chứng cứ trung bình

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

DIETHYL PHTHALATE

CHẤT LIÊN QUAN

DIBUTYL PHTHALATE DIMETHYL PHTHALATE

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com