DIBUTYL PHTHALATE
Tác nhân tạo màng
Chất hóa dẻo
Dung môi
- Tên INCI
- DIBUTYL PHTHALATE
- Tên IUPAC
- dibutyl benzene-1,2-dicarboxylate
- Tên chung quốc tế (INN)
- DIBUTYL PHTHALATE
- Tên khác
- Araldite 502; benzene di carboxylic acid; benzene-o-dicarboxylic acid di-n-butyl ester; butyl phthalate; Celluflex DBP; DBP; dibutyl 1,2-benzenedicarboxylate; dibutyl benzene 1,2-dicarboxylate; dibu tyl ester of 1,2-benzenedicarboxylic acid; dibutylis phthalas; dibutyl-o-phthalate; di-n-butyl phthalate; Elaol; Ergoplast FDB; Genoplast B; Hatcol DBP; Hexaplast M/B; Kodaflex DBP; Monocizer DBP; Palatinol C; phthalic acid dibutyl ester; Polycizer DBP; PX 104; RC Plasticizer DBP; Staflex DBP; Unimoll DB; Vestimol C; Witcizer 300.
- Mã CAS
- 84-74-2
- Công thức hóa học
- C16H22O4
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 278.34
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Dibutyl phthalate xuất hiện dưới dạng chất lỏng nhớt không mùi, không màu hoặc vàng rất nhạt.
- Tính chất vật lý
- Điểm sôi: 340 độ C Độ hòa tan: Rất dễ tan trong acetone, benzen, etanol (95%) và ete; hòa tan 1 trong 2500 phần nước ở 20 độ C.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Dibutyl phthalate được sử dụng trong các công thức dược phẩm làm chất hóa dẻo trong bao màng mỏng. Chất này đã được đánh giá như một tác nhân tạo lỗ xốp trong các hệ thống phân phối thuốc thế hệ mới. Chất này cũng được sử dụng rộng rãi làm dung môi, đặc biệt là trong các công thức mỹ phẩm như chất khử mùi chống tiết mồ hôi, dầu gội đầu và keo xịt tóc. Bên cạnh một số ứng dụng công nghiệp, dibutyl phthalate còn được sử dụng làm chất xua đuổi côn trùng, mặc dù hiệu quả của nó không cao bằng dimethyl phthalate.
- Bảo quản
- Dibutyl phthalate phải được bảo quản trong hộp kín kỹ ở nơi mát và khô. Các hộp chứa có thể gây nguy hiểm khi rỗng vì có thể chứa cặn sản phẩm như hơi và chất lỏng.
TƯƠNG KỴ
Dibutyl phthalate phản ứng mãnh liệt với chlorine. Nó cũng phản ứng với các tác nhân oxy hóa, acid, base và nitrate.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 10 - 10: Nguy cơ cao
Chứng cứ mạnh