DIETHANOLAMINE
Tác nhân kiềm hóa
Chất nhũ hóa
- Tên INCI
- DIETHANOLAMINE
- Tên IUPAC
- 2-(2-hydroxyethylamino)ethan-1-ol
- Tên chung quốc tế (INN)
- DIETHANOLAMINE
- Tên khác
- Bis(hydroxyethyl)amine; DEA; diethylolamine; 2,20-dihydroxy diethylamine; diolamine; 2,20-iminodiethanol.
- Mã CAS
- 111-42-2
- Công thức hóa học
- C4H11NO2
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 105.14
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Dược điển Mỹ phiên bản USP 32-NF 37 mô tả diethanolamine là hỗn hợp ethanolamine bao gồm chủ yếu là diethanolamine. Ở khoảng nhiệt độ phòng, nó là chất rắn trắng, chảy lỏng. Trên nhiệt độ phòng, diethanolamine là chất lỏng nhớt trong suốt với mùi amoniac nhẹ.
- Tính chất vật lý
- pH= 11,0 đối với dung dịch nước 0,1 N. Điểm sôi 268,8 độ C Khối lượng riêng 1,0881 g/cm3 ở 30 độ C; 1,0693 g/cm3 ở 60 độ C. Độ hút ẩm Rất hút ẩm. Điểm nóng chảy 28 độ C Độ hòa tan ở 20 độ C: - Trộn lẫn được với acetone, chloroform, glycerin, methanol. - Hòa tan với nước tỷ lệ 1:1. - Hòa tan với ether tỷ lệ 1:125.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Diethanolamine chủ yếu được sử dụng trong các công thức dược phẩm làm chất đệm, chẳng hạn như trong quá trình điều chế nhũ tương với các acid béo. Trong mỹ phẩm và dược phẩm, chất này được sử dụng làm chất điều chỉnh pH và chất phân tán. Diethanolamine cũng được sử dụng để tạo muối hòa tan của các hợp chất hoạt chất, ví dụ như các acid hữu cơ iod hóa được dùng làm chất cản quang. Với vai trò là một chất ổn định, diethanolamine giúp ngăn chặn sự đổi màu của các công thức dạng lỏng chứa nước có thành phần muối hexamethylenetetramine-1,3-dichloropropene. Diethanolamine cũng được ứng dụng trong mỹ phẩm.
- Bảo quản
- Diethanolamine hút ẩm và nhạy cảm với ánh sáng và oxy; phải được bảo quản trong hộp kín, tránh ánh sáng, ở nơi mát và khô. Xem Monoethanolamine để biết thêm thông tin.
TƯƠNG KỴ
Diethanolamine là amin bậc hai có chứa hai nhóm hydroxy. Nó có khả năng trải qua các phản ứng điển hình của amin bậc hai và alcohol. Nhóm amin thường có hoạt tính cao hơn bất cứ khi nào có thể xảy ra phản ứng ở cả nhóm amin hoặc nhóm hydroxy. Diethanolamine tương kỵ với các acid mạnh, tác nhân oxy hóa, đồng, đồng hợp kim và kẽm.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 10 - 10: Nguy cơ cao
Chứng cứ mạnh