CROSPOVIDONE
- Tên INCI
- PVP
- Tên IUPAC
- —
- Tên chung quốc tế (INN)
- CROSPOVIDONE
- Tên khác
- Crospovidonum; Crospopharm; crosslinked povidone; E 1202; Kollidon CL; Kollidon CL-M; Polyplasdone XL; Polyplasdone XL-10; polyvinylpolypyrrolidone; PVPP; 1-vinyl-2-pyrrolidinone homopolymer.
- Mã CAS
- 9003-39-8
- Công thức hóa học
- (C6H9NO)n
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- >1 000 000
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Crospovidone là bột phân chia mịn, màu trắng đến trắng kem, chảy tốt, gần như không vị, không mùi hoặc gần như không mùi, hút ẩm.
- Tính chất vật lý
- pH= 5,0–8,0 (trong hệ phân tán 1% kl/tt) Khối lượng riêng 1,22 g/cm3 Độ hòa tan Thực tế không hòa tan trong nước và hầu hết các dung môi hữu cơ phổ biến.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Crospovidone là tác nhân rã viên nén và tác nhân hòa tan không tan trong nước được sử dụng ở nồng độ 2–5% trong viên nén được chế tạo bằng phương pháp nén trực tiếp, tạo hạt ướt và khô. Nó nhanh chóng biểu hiện hoạt động mao dẫn cao và khả năng ngậm nước rõ rệt, với ít xu hướng tạo gel. Các nghiên cứu gợi ý rằng kích thước hạt crospovidone ảnh hưởng mạnh đến sự rã của viên nén. Hạt lớn hơn cung cấp sự rã nhanh hơn hạt nhỏ hơn. Crospovidone cũng có thể được sử dụng như tác nhân tăng cường độ tan. Với kỹ thuật đồng bay hơi, crospovidone có thể được sử dụng để tăng cường độ tan của các thuốc ít tan, dẫn đến tốc độ hòa tan nhanh hơn.
- Bảo quản
- Vì crospovidone hút ẩm, nó phải được bảo quản trong hộp kín ở nơi mát và khô.
TƯƠNG KỴ
Crospovidone tương thích với hầu hết các thành phần dược phẩm hữu cơ và vô cơ. Khi tiếp xúc với mức nước cao, crospovidone có thể tạo thành phức hợp phân tử với một số vật liệu.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 1 - 1: Nguy cơ thấp
Chứng cứ yếu