Phasolpro Ingredibase HDSD

COLLOIDAL SILICON DIOXIDE

Chất hấp phụ Tác nhân chống vón cục Tác nhân ổn định nhũ tương Tác nhân trơn chảy/chống đóng vón Tá dược gây treo Tá dược rã viên nén Tác nhân ổn định nhiệt Tác nhân làm tăng độ nhớt
2D Chemical Structure of COLLOIDAL SILICON DIOXIDE PubChem CID: 24261
Tên INCI
SILICA
Tên IUPAC
silicon dioxide
Tên chung quốc tế (INN)
COLLOIDAL SILICON DIOXIDE
Tên khác
Aerosil; Cab-O-Sil; Cab-O-Sil M-5 P; colloidal silica; fumed silica; fumed silicon dioxide; hochdisperses silicum dioxid; SAS; silica colloidalis anhydrica; silica sol; silicic anhydride; silicon dioxide colloidal; silicon dioxide fumed; synthetic amorphous silica; Wacker HDK.
Mã CAS
7631-86-9 / 112945-52-5 / 60676-86-0
Công thức hóa học
SiO2
Khối lượng phân tử (g/mol)
60.08

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Colloidal silicon dioxide là silica nung vi mô với kích thước hạt khoảng 15 nm. Là bột nhẹ, tơi xốp, màu trắng xanh nhạt, không mùi, không vị, vô định hình.
Tính chất vật lý
pH= 3,8–4,2 (đối với hệ phân tán 4% w / v) và 3,5–4,0 (đối với hệ phân tán 10% w / v) Điểm nóng chảy 1600 độ C Độ hòa tan Thực tế không tan trong dung môi vô cơ, nước và axit, ngoại trừ axit hydrofluoric; hòa tan trong dung dịch nóng của kiềm hydroxit. Tạo hệ phân tán keo với nước.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Colloidal silicon dioxide được sử dụng rộng rãi trong dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm. Kích thước hạt nhỏ và diện tích bề mặt riêng lớn tạo ra các đặc tính chảy mong muốn được khai thác để cải thiện đặc tính chảy của bột khô trong nhiều quy trình như tạo viên và đổ nang. Colloidal silicon dioxide cũng được sử dụng để ổn định nhũ tương và như tác nhân làm đặc thixotropic và gây hỗn dịch trong gel và chế phẩm bán rắn. Khi kết hợp với các thành phần khác có chỉ số khúc xạ tương tự, có thể tạo thành gel trong suốt.
Bảo quản
Colloidal silicon dioxide hút ẩm nhưng hấp phụ lượng lớn nước mà không hóa lỏng. Khi sử dụng trong hệ nước ở pH 0–7,5, colloidal silicon dioxide có hiệu quả trong việc tăng độ nhớt của hệ. Tuy nhiên, ở pH lớn hơn 7,5 các đặc tính tăng độ nhớt bị giảm; và ở pH lớn hơn 10,7, khả năng này bị mất hoàn toàn vì silicon dioxide hòa tan tạo thành silicate. Bột colloidal silicon dioxide phải được bảo quản trong hộp kín kỹ.

TƯƠNG KỴ

Tương kỵ với các chế phẩm diethylstilbestrol.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ mạnh

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

SILICA

CHẤT LIÊN QUAN

HYDROPHOBIC COLLOIDAL SILICA CELLULOSE, SILICIFIED MICROCRYSTALLINE

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com