COLLOIDAL SILICON DIOXIDE
Chất hấp phụ
Tác nhân chống vón cục
Tác nhân ổn định nhũ tương
Tác nhân trơn chảy/chống đóng vón
Tá dược gây treo
Tá dược rã viên nén
Tác nhân ổn định nhiệt
Tác nhân làm tăng độ nhớt
- Tên INCI
- SILICA
- Tên IUPAC
- silicon dioxide
- Tên chung quốc tế (INN)
- COLLOIDAL SILICON DIOXIDE
- Tên khác
- Aerosil; Cab-O-Sil; Cab-O-Sil M-5 P; colloidal silica; fumed silica; fumed silicon dioxide; hochdisperses silicum dioxid; SAS; silica colloidalis anhydrica; silica sol; silicic anhydride; silicon dioxide colloidal; silicon dioxide fumed; synthetic amorphous silica; Wacker HDK.
- Mã CAS
- 7631-86-9 / 112945-52-5 / 60676-86-0
- Công thức hóa học
- SiO2
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 60.08
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Colloidal silicon dioxide là silica nung vi mô với kích thước hạt khoảng 15 nm. Là bột nhẹ, tơi xốp, màu trắng xanh nhạt, không mùi, không vị, vô định hình.
- Tính chất vật lý
- pH= 3,8–4,2 (đối với hệ phân tán 4% w / v) và 3,5–4,0 (đối với hệ phân tán 10% w / v) Điểm nóng chảy 1600 độ C Độ hòa tan Thực tế không tan trong dung môi vô cơ, nước và axit, ngoại trừ axit hydrofluoric; hòa tan trong dung dịch nóng của kiềm hydroxit. Tạo hệ phân tán keo với nước.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Colloidal silicon dioxide được sử dụng rộng rãi trong dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm. Kích thước hạt nhỏ và diện tích bề mặt riêng lớn tạo ra các đặc tính chảy mong muốn được khai thác để cải thiện đặc tính chảy của bột khô trong nhiều quy trình như tạo viên và đổ nang. Colloidal silicon dioxide cũng được sử dụng để ổn định nhũ tương và như tác nhân làm đặc thixotropic và gây hỗn dịch trong gel và chế phẩm bán rắn. Khi kết hợp với các thành phần khác có chỉ số khúc xạ tương tự, có thể tạo thành gel trong suốt.
- Bảo quản
- Colloidal silicon dioxide hút ẩm nhưng hấp phụ lượng lớn nước mà không hóa lỏng. Khi sử dụng trong hệ nước ở pH 0–7,5, colloidal silicon dioxide có hiệu quả trong việc tăng độ nhớt của hệ. Tuy nhiên, ở pH lớn hơn 7,5 các đặc tính tăng độ nhớt bị giảm; và ở pH lớn hơn 10,7, khả năng này bị mất hoàn toàn vì silicon dioxide hòa tan tạo thành silicate. Bột colloidal silicon dioxide phải được bảo quản trong hộp kín kỹ.
TƯƠNG KỴ
Tương kỵ với các chế phẩm diethylstilbestrol.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 1 - 1: Nguy cơ thấp
Chứng cứ mạnh