Phasolpro Ingredibase HDSD

CELLULOSE, SILICIFIED MICROCRYSTALLINE

Tá dược pha loãng viên nén và nang
#0
Tên INCI
Tên IUPAC
Tên chung quốc tế (INN)
CELLULOSE, SILICIFIED MICROCRYSTALLINE
Tên khác
ProSolv.
Mã CAS
Công thức hóa học
Khối lượng phân tử (g/mol)

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Cellulose vi tinh thể có silica là hỗn hợp vật lý hiệp đồng, mật thiết của hai thành phần: cellulose vi tinh thể và colloidal silicon dioxide (để biết thêm thông tin xem Cellulose, Microcrystalline và Colloidal Silicon Dioxide). Cellulose vi tinh thể có silica chứa 2% w/w colloidal silicon dioxide. Là bột trắng, không mùi, không vị, chảy tốt.
Tính chất vật lý
pH = 5,0 - 7,5 (với hỗn dịch 10% kl/tt); Khối lượng riêng 1,58 g/cm3; Điểm nóng chảy: Hóa than ở 260 - 270 độ C; Độ ẩm: Thường ít hơn 6% w/w. Độ hòa tan: Thực tế không tan trong nước, acid loãng và hầu hết dung môi hữu cơ. Ít tan trong dung dịch natri hydroxit 5% w/w.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Cellulose vi tinh thể có silica được sử dụng như tác nhân độn trong bào chế nang và viên nén. Nó có đặc tính nén được cải thiện trong cả quá trình tạo hạt ướt và nén trực tiếp so với cellulose vi tinh thể thông thường. Cellulose vi tinh thể có silica được phát triển đặc biệt để cải thiện khả năng nén trực tiếp khi cellulose vi tinh thể thông thường không đủ, và được báo cáo là tạo ra viên nén có độ rã và độ cứng tốt hơn.
Bảo quản
Cellulose vi tinh thể có silica ổn định khi bảo quản trong hộp kín kỹ ở nơi mát và khô.

TƯƠNG KỴ

Xem Cellulose, Microcrystalline và Colloidal Silicon Dioxide.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

Chưa có dữ liệu EWG.

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

Chưa có liên kết CosIng.

CHẤT LIÊN QUAN

COLLOIDAL SILICON DIOXIDE

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com