Phasolpro Ingredibase HDSD

HYDROPHOBIC COLLOIDAL SILICA

Tác nhân chống vón cục Tác nhân ổn định nhũ tương Tác nhân trơn chảy/chống đóng vón Tá dược gây treo Tác nhân ổn định nhiệt Tác nhân làm tăng độ nhớt
2D Chemical Structure of HYDROPHOBIC COLLOIDAL SILICA PubChem CID: 24261
Tên INCI
SILICA DIMETHYL SILYLATE
Tên IUPAC
Tên chung quốc tế (INN)
HYDROPHOBIC COLLOIDAL SILICA
Tên khác
Aerosil R 972; silica dimethyl silylate; silica hydrophobica colloida lis; silicic acid, silylated; silicon dioxide, silanated.
Mã CAS
68611-44-9
Công thức hóa học
SiO2 (được alkyl hóa một phần để tạo đặc tính kháng nước)
Khối lượng phân tử (g/mol)
60.08

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Tồn tại dưới dạng bột vô định hình nhẹ, mịn, trắng hoặc gần như trắng, không thấm ướt bởi nước.
Tính chất vật lý
Khối lượng riêng 0,094 g/cm3 Độ ẩm Dưới 0,5% w/w ở nhiệt độ phòng với độ ẩm tương đối từ 0 đến 100%. Độ hòa tan 1 trong 6,7 phần nước (tại pH 7 ở 25 độ C). Thực tế không hòa tan trong dung môi hữu cơ và acid, ngoại trừ acid flohydric; hòa tan trong dung dịch nóng của kiềm hydroxit.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Silica keo kỵ nước có các hạt sơ cấp kích thước nano và diện tích bề mặt riêng lớn, mang lại đặc tính chảy mong muốn trong các loại bột khô được sử dụng trong sản xuất viên nén và viên nang. Các loại kỵ nước hấp thụ ít độ ẩm hơn và có thể mang lại lợi thế trong các công thức nhạy cảm với độ ẩm. Silicon keo kỵ nước cũng được sử dụng để kiểm soát độ nhớt theo cơ chế thixotropic, làm đặc và ổn định nhũ tương, hoặc làm chất huyền phù trong gel và các chế phẩm bán rắn. Silica keo kỵ nước có tác dụng ít rõ rệt hơn đối với độ nhớt của dung dịch nhưng có thể làm đặc và ổn định pha dầu của nhũ tương nước-dầu. Với các thành phần khác có chỉ số khúc xạ tương tự, có thể tạo thành gel trong suốt. Nhìn chung, các ứng dụng và phạm vi sử dụng của silica keo kỵ nước tương tự như nồng độ được sử dụng của silicon dioxide keo ưa nước tiêu chuẩn.
Bảo quản
Nên được bảo quản trong thùng kín. Nó sẽ không hấp thụ độ ẩm nhưng vẫn có thể hấp thụ các chất dễ bay hơi do diện tích bề mặt cao.

TƯƠNG KỴ

Việc sử dụng silica keo kỵ nước Aerosil R972 làm giảm độ bền của viên nén làm từ tinh bột.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 2: Nguy cơ thấp Chứng cứ yếu

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

SILICA DIMETHYL SILYLATE

CHẤT LIÊN QUAN

COLLOIDAL SILICON DIOXIDE

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com