Phasolpro Ingredibase HDSD

ACETYLTRIETHYL CITRATE

Chất hóa dẻo
2D Chemical Structure of ACETYLTRIETHYL CITRATE PubChem CID: 6504
Tên INCI
ACETYL TRIETHYL CITRATE
Tên IUPAC
triethyl 2-(acetyloxy)propane-1,2,3-tricarboxylate
Tên chung quốc tế (INN)
ACETYLTRIETHYL CITRATE
Tên khác
ATEC; Citroflex A-2; triethyl acetylcitrate; triethyl O-acetylcitrate; triethyl citrate acetate.
Mã CAS
77-89-4
Công thức hóa học
C14H22O8
Khối lượng phân tử (g/mol)
318.3

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Acetyltriethyl citrate có dạng chất lỏng dầu trong suốt, không mùi, gần như không màu.
Tính chất vật lý
Giá trị axit 0,02 Điểm sôi 294 độ C (kèm theo phân hủy) Đ Độ hòa tan Hòa tan tỷ lệ 1 : 140 trong nước; trộn lẫn với axeton, etanol và propan-2-ol.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Acetyltriethyl citrate được sử dụng để hóa dẻo các polymer trong màng bao dược phẩm. Các ứng dụng bao màng bao gồm nang, viên nén, hạt và pellet dùng cho mục đích che vị, giải phóng ngay, giải phóng kéo dài và dạng bao tan trong ruột. Nó cũng được sử dụng trong các hệ phân phối thuốc giải phóng có kiểm soát bằng khuếch tán.
Bảo quản
Acetyltriethyl citrate phải được bảo quản trong hộp kín, nhiệt độ không vượt quá 38°C. Khi được bảo quản đúng điều kiện, acetyltriethyl citrate là sản phẩm ổn định.

TƯƠNG KỴ

Acetyltriethyl citrate tương kỵ với kiềm mạnh và các vật liệu oxy hóa.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 2 - 2: Nguy cơ thấp Chứng cứ yếu

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

ACETYL TRIETHYL CITRATE

CHẤT LIÊN QUAN

TRIBUTYL CITRATE TRIETHYL CITRATE

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com