Phasolpro Ingredibase HDSD

TRIETHYL CITRATE

Chất hóa dẻo Dung môi
2D Chemical Structure of TRIETHYL CITRATE PubChem CID: 6506
Tên INCI
TRIETHYL CITRATE
Tên IUPAC
triethyl 2-hydroxypropane-1,2,3-tricarboxylate
Tên chung quốc tế (INN)
TRIETHYL CITRATE
Tên khác
Citricacidethylester; Citroflex 2; Citrofol AI; E 1505; ethylcitrate; Hydagen CAT; 1,2,3-propanetricarboxylic acid, 2-hydroxy-, triethylester(9 CI); TEC; triethyliscitras.
Mã CAS
77-93-0
Công thức hóa học
C12H20O7
Khối lượng phân tử (g/mol)
276.29

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Triethyl citrate là một chất lỏng trong suốt, nhớt, không mùi và gần như không màu, có tính hút ẩm.
Tính chất vật lý
Giá trị acid 0,02 Điểm sôi 294 độ C Độ hòa tan Hòa tan tỷ lệ 1 : 125 với dầu đậu phộng, 1 : 15 với nước. Trộn lẫn được với ethanol (95%), acetone và propan-2-ol.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Triethyl citrate và các ester liên quan như acetyltriethyl citrate, tributyl citrate và acetyltributyl citrate được sử dụng để làm dẻo các polymer trong các lớp bao dược phẩm. Các ứng dụng bao phủ bao gồm nang, viên nén, hạt nhỏ và cốm nhằm mục đích che vị, giải phóng tức thời, giải phóng kéo dài và các công thức bao tan trong ruột. Triethyl citrate còn được sử dụng như một chất phụ gia thực phẩm trực tiếp để tạo hương, làm dung môi và đóng vai trò như một chất diện hoạt.
Bảo quản
Triethyl citrate nên được bảo quản trong hộp kín ở nơi khô ráo, thoáng mát. Khi được bảo quản theo đúng điều kiện này, triethyl citrate là một sản phẩm ổn định.

TƯƠNG KỴ

Tương kỵ với kiềm mạnh và vật liệu oxy hóa.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 2 - 2: Nguy cơ thấp Chứng cứ yếu

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

TRIETHYL CITRATE

CHẤT LIÊN QUAN

ACETYLTRIETHYL CITRATE TRIBUTYL CITRATE

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com