TRIETHYL CITRATE
Chất hóa dẻo
Dung môi
- Tên INCI
- TRIETHYL CITRATE
- Tên IUPAC
- triethyl 2-hydroxypropane-1,2,3-tricarboxylate
- Tên chung quốc tế (INN)
- TRIETHYL CITRATE
- Tên khác
- Citricacidethylester; Citroflex 2; Citrofol AI; E 1505; ethylcitrate; Hydagen CAT; 1,2,3-propanetricarboxylic acid, 2-hydroxy-, triethylester(9 CI); TEC; triethyliscitras.
- Mã CAS
- 77-93-0
- Công thức hóa học
- C12H20O7
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 276.29
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Triethyl citrate là một chất lỏng trong suốt, nhớt, không mùi và gần như không màu, có tính hút ẩm.
- Tính chất vật lý
- Giá trị acid 0,02 Điểm sôi 294 độ C Độ hòa tan Hòa tan tỷ lệ 1 : 125 với dầu đậu phộng, 1 : 15 với nước. Trộn lẫn được với ethanol (95%), acetone và propan-2-ol.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Triethyl citrate và các ester liên quan như acetyltriethyl citrate, tributyl citrate và acetyltributyl citrate được sử dụng để làm dẻo các polymer trong các lớp bao dược phẩm. Các ứng dụng bao phủ bao gồm nang, viên nén, hạt nhỏ và cốm nhằm mục đích che vị, giải phóng tức thời, giải phóng kéo dài và các công thức bao tan trong ruột. Triethyl citrate còn được sử dụng như một chất phụ gia thực phẩm trực tiếp để tạo hương, làm dung môi và đóng vai trò như một chất diện hoạt.
- Bảo quản
- Triethyl citrate nên được bảo quản trong hộp kín ở nơi khô ráo, thoáng mát. Khi được bảo quản theo đúng điều kiện này, triethyl citrate là một sản phẩm ổn định.
TƯƠNG KỴ
Tương kỵ với kiềm mạnh và vật liệu oxy hóa.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 2 - 2: Nguy cơ thấp
Chứng cứ yếu