Phasolpro Ingredibase HDSD

PETROLATUM AND LANOLIN ALCOHOLS

Chất làm mềm da Nền thuốc mỡ Chất hóa dẻo
#0
Tên INCI
PETROLATUM
Tên IUPAC
Tên chung quốc tế (INN)
PETROLATUM AND LANOLIN ALCOHOLS
Tên khác
Amerchol CAB; Forlan 500; petrolatum and wool alcohols; Vilvanolin CAB; white soft paraffin and lanolin alcohols; yellow soft paraffin and lanolin alcohols.
Mã CAS
8009-03-8/8027-33-6
Công thức hóa học
Là một hỗn hợp dầu khoáng và cồn lanolin.
Khối lượng phân tử (g/mol)

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Chất rắn mềm màu ngà nhạt với mùi sterol đặc trưng nhẹ.
Tính chất vật lý
Giá trị axit 41 đối với Vilvanolin CAB Nhiệt độ nóng chảy 46–53 độ C đối với Forlan 500; 40–46 độ C đối với Vilvanolin CAB. Độ ẩm 40,25% đối với Forlan 500; 40,2% đối với Vilvanolin CAB. Độ hòa tan 1 trong 20 phần chloroform và 1 trong 100 phần dầu khoáng; kết tủa ở nồng độ cao hơn. Sự ngưng tụ xuất hiện trong ethanol (95%), hexan và nước. Có thể phân tán trong isopropyl palmitate. Tạo thành gel trong dầu thầu dầu và dầu ngô.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Petrolatum và lanolin alcohol là chất rắn mềm được sử dụng trong các công thức dược phẩm bôi ngoài và mỹ phẩm như nền thuốc mỡ với đặc tính làm mềm da. Nó cũng được sử dụng trong bào chế kem và lotion. Petrolatum và lanolin alcohol có thể được sử dụng để hấp thụ dịch tiết vết thương.
Bảo quản
Petrolatum và lanolin alcohol ổn định và phải được bảo quản trong hộp kín kỹ ở nơi mát và khô.

TƯƠNG KỴ

Lanolin alcohol tương kỵ với hắc ín than đá, ichthammol, phenol và resorcinol.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

Chưa có dữ liệu EWG.

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

LANOLIN ALCOHOL

CHẤT LIÊN QUAN

LANOLIN ALCOHOLS PETROLATUM MINERAL OIL AND LANOLIN ALCOHOLS

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com