Phasolpro Ingredibase HDSD

GLYCERYL PALMITOSTEARATE

Vật liệu phân hủy sinh học Tá dược bao Tác nhân tạo gel Tác nhân biến đổi tốc độ giải phóng Tác nhân hỗ trợ giải phóng kéo dài Tá dược pha loãng viên nén và nang Tá dược trơn viên nén và nang Tác nhân che vị
2D Chemical Structure of GLYCERYL PALMITOSTEARATE PubChem CID: 114690
Tên INCI
Tên IUPAC
Tên chung quốc tế (INN)
GLYCERYL PALMITOSTEARATE
Tên khác
Glycerin palmitostearate; glycerol palmitostearate; 2-[(1-oxohexadecyl)-oxy]-1,3-propanediyldioctadecanoate and 1,2,3-propane triol; Precirol ATO 5.
Mã CAS
806732-1
Công thức hóa học
Glyceryl palmitostearate là hỗn hợp của mono-, di- và triglyceride của các axit béo C16 và C18.
Khối lượng phân tử (g/mol)

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Glyceryl palmitostearate có dạng bột trắng mịn với mùi nhẹ.
Tính chất vật lý
Giá trị axit <6.0 Điểm sôi 200 độ C Màu <3 (thang Gardner) Hàm lượng glycerin tự do <1,0% Kim loại nặng <10 ppm Giá trị hydroxyl 60–115 Giá trị iốt <3 Điểm nóng chảy 52–55 độ C Giá trị xà phòng hóa 175–195 Độ hòa tan Hòa tan tự do trong chloroform và dichloromethane; thực tế không hòa tan trong ethanol (95%), dầu khoáng và nước. Hàm lượng nước <1,0%

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Glyceryl palmitostearate được sử dụng trong các dạng bào chế rắn đường uống như lubricant. Thời gian rã tăng và độ cứng viên nén giảm khi thời gian trộn tăng. Nó được sử dụng như nền ưa dầu cho viên nén và nang giải phóng kéo dài, có thể được bào chế bằng phương pháp nén trực tiếp. Nó cũng được sử dụng như tác nhân bao và che vị, và trong các chế phẩm lipid rắn nano.
Bảo quản
Glyceryl palmitostearate không nên bảo quản ở nhiệt độ trên 35°C. Để bảo quản trong thời gian trên 1 tháng, glyceryl palmitostearate phải được bảo quản ở 5–15°C trong hộp kín, tránh ánh sáng và độ ẩm.

TƯƠNG KỴ

Glyceryl palmitostearate tương kỵ với ketoprofen và naproxen.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

Chưa có dữ liệu EWG.

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

Chưa có liên kết CosIng.

CHẤT LIÊN QUAN

GLYCERYL BEHENATE GLYCERYL MONOSTEARATE

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com