GLYCERYL PALMITOSTEARATE
Vật liệu phân hủy sinh học
Tá dược bao
Tác nhân tạo gel
Tác nhân biến đổi tốc độ giải phóng
Tác nhân hỗ trợ giải phóng kéo dài
Tá dược pha loãng viên nén và nang
Tá dược trơn viên nén và nang
Tác nhân che vị
- Tên INCI
- —
- Tên IUPAC
- —
- Tên chung quốc tế (INN)
- GLYCERYL PALMITOSTEARATE
- Tên khác
- Glycerin palmitostearate; glycerol palmitostearate; 2-[(1-oxohexadecyl)-oxy]-1,3-propanediyldioctadecanoate and 1,2,3-propane triol; Precirol ATO 5.
- Mã CAS
- 806732-1
- Công thức hóa học
- Glyceryl palmitostearate là hỗn hợp của mono-, di- và triglyceride của các axit béo C16 và C18.
- Khối lượng phân tử (g/mol)
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Glyceryl palmitostearate có dạng bột trắng mịn với mùi nhẹ.
- Tính chất vật lý
- Giá trị axit <6.0 Điểm sôi 200 độ C Màu <3 (thang Gardner) Hàm lượng glycerin tự do <1,0% Kim loại nặng <10 ppm Giá trị hydroxyl 60–115 Giá trị iốt <3 Điểm nóng chảy 52–55 độ C Giá trị xà phòng hóa 175–195 Độ hòa tan Hòa tan tự do trong chloroform và dichloromethane; thực tế không hòa tan trong ethanol (95%), dầu khoáng và nước. Hàm lượng nước <1,0%
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Glyceryl palmitostearate được sử dụng trong các dạng bào chế rắn đường uống như lubricant. Thời gian rã tăng và độ cứng viên nén giảm khi thời gian trộn tăng. Nó được sử dụng như nền ưa dầu cho viên nén và nang giải phóng kéo dài, có thể được bào chế bằng phương pháp nén trực tiếp. Nó cũng được sử dụng như tác nhân bao và che vị, và trong các chế phẩm lipid rắn nano.
- Bảo quản
- Glyceryl palmitostearate không nên bảo quản ở nhiệt độ trên 35°C. Để bảo quản trong thời gian trên 1 tháng, glyceryl palmitostearate phải được bảo quản ở 5–15°C trong hộp kín, tránh ánh sáng và độ ẩm.
TƯƠNG KỴ
Glyceryl palmitostearate tương kỵ với ketoprofen và naproxen.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
Chưa có dữ liệu EWG.
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
Chưa có liên kết CosIng.
CHẤT LIÊN QUAN
GLYCERYL BEHENATE GLYCERYL MONOSTEARATETÀI LIỆU THAM KHẢO
- Drug-Lipid-Surfactant Miscibility for the Development of Solid Lipid Nanoparticles
- Encapsulation of Cancer Therapeutic Agent Dacarbazine Using Nanostructured Lipid Carrier
- Studying effect of glyceryl palmitostearate amount, manufacturing method and stability on polymorphic transformation and dissolution of rifaximin tablets