Phasolpro Ingredibase HDSD

GLYCERYL MONOSTEARATE

Chất làm mềm da Chất nhũ hóa Tác nhân hòa tan Tác nhân ổn định Tác nhân hỗ trợ giải phóng kéo dài Tá dược trơn viên nén và nang
2D Chemical Structure of GLYCERYL MONOSTEARATE PubChem CID: 24699
Tên INCI
GLYCERYL STEARATE
Tên IUPAC
2,3-dihydroxypropyl octadecanoate
Tên chung quốc tế (INN)
GLYCERYL MONOSTEARATE
Tên khác
Capmul GMS-50; Cutina GMS; 2,3-dihydroxypropyl octadecano ate; Geleol; glycerine monostearate; glycerin monostearate; glycerol monostearate; glyceroli monostearas; glycerol stearate; glyceryl stearate; GMS; Hall Star GMS; Imwitor 191; Imwitor 900; Kessco GMS; Lipo GMS; monoesterwith 1,2,3-propanetriol; monostearin; Myvaplex 600 P; Myvatex; 1,2,3-propanetriol octadecanoate; Protachem GMS-450; Rita GMS; stearic acid, monoester with glycerol; stearic monoglyceride; Stepan GMS; Tegin; Tegin 503; Tegin 515; Tegin 4100; Tegin M; Unimate GMS.
Mã CAS
31566-31-1
Công thức hóa học
C21H42O4
Khối lượng phân tử (g/mol)
358.6

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Glyceryl monostearate là một chất rắn màu trắng đến kem, dạng sáp, có hình dạng hạt, mảnh hoặc bột. Khi chạm vào thấy hơi sáp, chất này có mùi và vị hơi béo.
Tính chất vật lý
Điểm nóng chảy 55–60 độ C Độ hòa tan Hòa tan trong ethanol nóng, ete, chloroform, hotacetone và dầu khoáng. Thực tếkhông hòa tan trong nước, nhưng có thể được phân tán trong nước với sự hỗ trợ của một lượng nhỏ xà phòng hoặc các chất hoạt động khác.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Nhiều loại glyceryl monostearate được sử dụng làm chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm mềm và chất hóa dẻo không ion trong nhiều ứng dụng thực phẩm, dược phẩm và mỹ phẩm. Nó hoạt động như một chất cân bằng hiệu quả, tức là như một dung môi tương hỗ cho các hợp chất phân cực và không phân cực có thể tạo thành nhũ tương nước trong dầu hoặc dầu trong nước. Những đặc tính này cũng làm cho nó hữu ích như một chất phân tán cho các sắc tố trong dầu hoặc chất rắn trong chất béo, hoặc như một dung môi cho phospholipid, chẳng hạn như lecithin. Glyceryl monostearate cũng đã được sử dụng trong một kỹ thuật tạo hạt nóng chảy sôi mới để sản xuất hạt và viên nén. Glyceryl monostearate là chất bôi trơn để sản xuất viên nén và có thể được sử dụng để tạo thành khung giải phóng bền vững cho các dạng bào chế rắn. Khi sử dụng glyceryl monostearate trong công thức, cần xem xét khả năng hình thành dạng đa hình. Dạng α có thể phân tán và tạo bọt, hữu ích như một chất nhũ hóa hoặc chất bảo quản. Dạng β đặc hơn, ổn định hơn, thích hợp cho các ma trận sáp. Ứng dụng này đã được sử dụng để che giấu mùi vị của clarithromycin trong công thức dành cho trẻ em.
Bảo quản
Nếu bảo quản ở nhiệt độ ấm, glyceryl monostearate sẽ tăng giá trị axit khi để lâu do quá trình xà phòng hóa este với một lượng nhỏ nước. Có thể thêm các chất chống oxy hóa hiệu quả, chẳng hạn như butylated hydroxytoluene và propyl gallate. Glyceryl monostearate nên được bảo quản trong hộp kín, ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh sáng.

TƯƠNG KỴ

Các loại glyceryl monostearate tự nhũ hóa bị tương kỵ với các chất có tính acid.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ yếu

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

GLYCERYL STEARATE

CHẤT LIÊN QUAN

GLYCERYL MONOOLEATE GLYCERYL PALMITOSTEARATE ETHYLENE GLYCOL STEARATES

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com