Phasolpro Ingredibase HDSD

ETHYLENE GLYCOL STEARATES

Chất làm mềm da Chất nhũ hóa
2D Chemical Structure of ETHYLENE GLYCOL STEARATES PubChem CID: 24762
Tên INCI
Tên IUPAC
Tên chung quốc tế (INN)
ETHYLENE GLYCOL STEARATES
Tên khác
Ethyleneglycolimonopalmitostearas.
Mã CAS
Công thức hóa học
Khối lượng phân tử (g/mol)

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
USP 32–NF 27 và Ph Eur 6.0 mô tả nồng độ ethylene glycol stearates là hỗn hợp ethylene glycol monoesterrs và diesterrs của stearic và palmitic acid, chứa không dưới 50% monoester được sản xuất từ quá trình ngưng tụ ethylene glycol và stearic acid, của thực vật hoặc nguồn gốc động vật. Ethylene glycol stearates có ở dưới dạng chất rắn sáp màu trắng hoặc gần như trắng.
Tính chất vật lý
Điểm nóng chảy 54–60 độ C Độ hòa tan Hòa tan trong acetone và ethanol nóng (95%); thực tế không hòa tan trong nước.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Ethylene glycol stearates được sử dụng làm chất ổn định cho nhũ tương nước trong dầu, mặc dù chúng có đặc tính nhũ hóa kém. Chúng có đặc tính làm mềm và cũng được sử dụng làm chất làm đục, làm đặc và phân tán. Trong mỹ phẩm, ethylene glycol stearates được sử dụng như nền chất béo cho son môi, như chất tạo hiệu ứng ngọc trai trong dầu gội dạng kem và dạng nhũ, và như chất phụ gia cho chất bôi trơn trong quá trình nhuộm da nâu.
Bảo quản
Ethylene glycol stearates nên được bảo quản trong hộp kín, ở nơi thoáng mát, tránh ánh sáng.

TƯƠNG KỴ

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

Chưa có dữ liệu EWG.

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

Chưa có liên kết CosIng.

CHẤT LIÊN QUAN

GLYCERYL MONOSTEARATE

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com