Phasolpro Ingredibase HDSD

GLYCERYL BEHENATE

Tá dược bao Tá dược trơn viên nén và nang Tá dược dính viên nén Tác nhân làm đặc Tác nhân làm tăng độ nhớt
2D Chemical Structure of GLYCERYL BEHENATE PubChem CID: 62726
Tên INCI
GLYCERYL BEHENATE
Tên IUPAC
Tên chung quốc tế (INN)
GLYCERYL BEHENATE
Tên khác
Compritol 888 ATO; 2,3-dihydroxypropyl docosanoate; docosa noic acid, 2,3-dihydroxypropyl ester; E 471; glycerol behenate; glyceroli dibehenas; glyceryl monobehenate. Note that tribehenin is used as a synonym for glyceryl tribehenate.
Mã CAS
30233-64-8/94201-62-4/18641-57-1
Công thức hóa học
Glyceryl dibehenate là một hỗn hợp các ester của glycerol. Dược điển Anh 6.0 mô tả glyceryl dibehenate là một hỗn hợp của các diacylglycerol, chủ yếu là dibehenoylglycerol, cùng với một lượng thay đổi các mono- và triacylglycerol. Dược điển Mỹ Dược điển Mỹ USP32-NF27 mô tả glyceryl behenate là một hỗn hợp của các glyceride của acid béo, chủ yếu là acid behenic. Tiêu chuẩn này quy định hàm lượng 1-monoglyceride phải nằm trong khoảng 12,0–18,0%.
Khối lượng phân tử (g/mol)

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Glyceryl behenate tồn tại dưới dạng bột mịn màu trắng vàng, dạng khối hoặc viên cứng như sáp, hoặc dạng vảy màu trắng hoặc gần trắng, có tính nhờn. Nó có mùi nhẹ.
Tính chất vật lý
Điểm nóng chảy 65–77 độ C Độ hòa tan: Hòa tan, khi đun nóng, trong cloroform và dichloromethane và trong nhiều dung môi hữu cơ; Thực tế không hòa tan trong ethanol lạnh (95%), hexan, dầu khoáng và nước.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Glyceryl behenate được sử dụng trong mỹ phẩm, thực phẩm và công thức dược phẩm uống. Trong các công thức dược phẩm, glyceryl behenate chủ yếu được sử dụng làm chất bôi trơn trong việc điều chế viên nén và viên nang uống. Nó có đặc tính liên kết tốt, không ảnh hưởng đến độ cứng của viên nén và không bị ảnh hưởng bởi các thông số trộn hoặc sản xuất. Glyceryl behenate đã được nghiên cứu để đóng gói các loại thuốc khác nhau như retinoid. Nó cũng đã được nghiên cứu để sử dụng trong việc điều chế viên nén giải phóng bền vững. Glyceryl behenate được sử dụng trong viên uống, bột và hỗn dịch. Nó cũng được sử dụng trong các viên nén có kiểm soát, giải phóng kéo dài và phân hủy bằng đường uống. Đối với các chế phẩm uống, glyceryl behenate tạo thành một khung lipid cho các công thức giải phóng bền vững. Nó đã được sử dụng cùng với các polyme hòa tan trong acid hoặc có thể trương nở để che đi vị đắng hoặc khó chịu của thuốc do khả năng cải thiện vị ngon được cải thiện. Trong mỹ phẩm, glyceryl behenate được sử dụng như một chất dưỡng da, chất làm mềm và tăng độ nhớt trong nhũ tương. Nó cũng cải thiện độ ổn định nhiệt của nhũ tương và là chất tạo gel cho các loại dầu khác nhau. Đối với các công thức bôi ngoài da, nó được sử dụng như một chất làm đặc cho các pha dầu. Nó cũng được sử dụng như một chất hoạt động bề mặt hoặc chất nhũ hóa.
Bảo quản
Glyceryl behenate nên được bảo quản trong hộp đậy kín, ở nhiệt độ dưới 35 độ C.

TƯƠNG KỴ

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 3: Nguy cơ trung bình Chứng cứ yếu

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

GLYCERYL BEHENATE GLYCERYL DIBEHENATE TRIBEHENIN

CHẤT LIÊN QUAN

GLYCERYL PALMITOSTEARATE

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com