Phasolpro Ingredibase HDSD

DIFLUOROETHANE

Khí đẩy bình xịt
2D Chemical Structure of DIFLUOROETHANE PubChem CID: 6368
Tên INCI
HYDROFLUOROCARBON 152A
Tên IUPAC
1,1-difluoroethane
Tên chung quốc tế (INN)
DIFLUOROETHANE
Tên khác
Dymel 152a; ethylene fluoride; Genetron 152a; halocarbon 152a; HFC 152a; P-152a; propellant 152a; refrigerant 152a; Solkane 152a.
Mã CAS
75-37-6
Công thức hóa học
C2H4F2
Khối lượng phân tử (g/mol)
66.05

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Difluoroethane là khí hóa lỏng và tồn tại ở dạng lỏng ở nhiệt độ phòng khi được chứa dưới áp suất hơi của chính nó, hoặc ở dạng khí khi tiếp xúc với nhiệt độ phòng và áp suất khí quyển. Chất lỏng gần như không mùi và không màu. Difluoroethane không ăn mòn và không gây kích ứng.
Tính chất vật lý
Điểm sôi -24,7 độ C Khối lượng riêng 0,90 g/cm3 đối với chất lỏng ở 25 độ C; 0,81 g/cm3 đối với chất lỏng ở 54,5 độ C. Tính dễ cháy: Dễ cháy. Điểm nóng chảy 117 độ C Độ hòa tan Hòa tan 1 trong 357 phần nước ở 25 độ C.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Difluoroethane, một hydrofluorocarbon (HFC), là khí đẩy bình xịt được sử dụng trong các công thức dược phẩm bôi ngoài. Difluoroethane có thể được sử dụng như phương tiện cho hỗn dịch và nhũ tương. Do difluoroethane không chứa chlorine nên không có các quy định kiểm soát môi trường đối với việc sử dụng vật liệu này như khí đẩy bình xịt, mặc dù vẫn đang được theo dõi chặt chẽ.
Bảo quản
Difluoroethane là vật liệu không phản ứng và ổn định. Khí hóa lỏng ổn định khi được sử dụng như khí đẩy và phải được bảo quản trong xi lanh kim loại ở nơi mát và khô.

TƯƠNG KỴ

Tương thích với các thành phần thông thường được sử dụng trong bào chế bình xịt dược phẩm.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

Chưa có dữ liệu EWG.

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

HYDROFLUOROCARBON 152A

CHẤT LIÊN QUAN

HEPTAFLUOROPROPANE (HFC) TETRAFLUOROETHANE (HFC)

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com