Phasolpro Ingredibase HDSD

HEPTAFLUOROPROPANE (HFC)

Khí đẩy bình xịt
2D Chemical Structure of HEPTAFLUOROPROPANE (HFC) PubChem CID: 67940
Tên INCI
HYDROFLUOROCARBON 227EA
Tên IUPAC
1,1,1,2,3,3,3-heptafluoropropane
Tên chung quốc tế (INN)
HEPTAFLUOROPROPANE (HFC)
Tên khác
HFA227; HFC227; Dymel 227 ea/P; 2-hydroperfluoropropane; P-227; propellant 227; R-227; Solkane 227; Zephex 227 ea.
Mã CAS
431-89-0
Công thức hóa học
C3HF7
Khối lượng phân tử (g/mol)
170

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Heptafluoropropane là khí hóa lỏng và tồn tại ở dạng lỏng ở nhiệt độ phòng khi được chứa dưới áp suất hơi của chính nó, hoặc ở dạng khí khi tiếp xúc với nhiệt độ phòng và áp suất khí quyển. Chất lỏng gần như không mùi và không màu. Khí ở nồng độ cao có mùi ether nhẹ.
Tính chất vật lý
Điểm sôi 16,5 độ C Khối lượng riêng 1,386 g/cm3 đối với chất lỏng ở 25 độ C Tính dễ cháy: Không cháy. Điểm đóng băng 131 độ C Độ hòa tan Hòa tan 1 trong 1725 phần nước ở 20 độ C. Trọng lượng riêng 1,41 ở 25 độ C

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Heptafluoropropane (P-227) được phân loại là khí đẩy bình xịt hydrofluorocarbon (HFC) vì phân tử chỉ gồm nguyên tử carbon, fluorine và hydrogen. Nó không chứa chlorine và do đó không ảnh hưởng đến tầng ozone cũng như không ảnh hưởng đến sự nóng lên toàn cầu. Heptafluoropropane được sử dụng như khí đẩy trong bình xịt định liều để thay thế cho các khí đẩy CFC, và cũng được sử dụng trong các bình xịt bôi ngoài y tế và sản phẩm tiêu dùng.
Bảo quản
Heptafluoropropane là vật liệu không phản ứng và ổn định. Khí hóa lỏng ổn định khi được sử dụng như khí đẩy và phải được bảo quản trong xi lanh kim loại ở nơi mát và khô.

TƯƠNG KỴ

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

Chưa có dữ liệu EWG.

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

HYDROFLUOROCARBON 227EA

CHẤT LIÊN QUAN

DIFLUOROETHANE

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Chưa có tài liệu tham khảo.

TOP
Web hosting by Somee.com