Phasolpro Ingredibase HDSD

TETRAFLUOROETHANE (HFC)

Khí đẩy bình xịt
2D Chemical Structure of TETRAFLUOROETHANE (HFC) PubChem CID: 13129
Tên INCI
HYDROFLUOROCARBON 134A
Tên IUPAC
1,1,1,2-tetrafluoroethane
Tên chung quốc tế (INN)
TETRAFLUOROETHANE (HFC)
Tên khác
Dymel 134a/P; fluorocarbon 134a; Frigen 134a; Genetron 134a; HFA 134a; HFC 134a; Isceon 134a; Klea 134a; propellant 134a; refrigerant 134a; Solkane 134a; Suva 134a; Zephex 134a.
Mã CAS
811-97-2
Công thức hóa học
C2H2F4
Khối lượng phân tử (g/mol)
102

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Tetrafluoroethane là khí hóa lỏng và tồn tại ở dạng lỏng ở nhiệt độ phòng khi được chứa dưới áp suất hơi của chính nó, hoặc ở dạng khí khi tiếp xúc với nhiệt độ phòng và áp suất khí quyển. Chất lỏng gần như không mùi và không màu. Khí ở nồng độ cao có mùi ether nhẹ.
Tính chất vật lý
Điểm sôi 26,5 độ C Khối lượng riêng 1,21 g/cm3 đối với chất lỏng ở 25 độ C Tính dễ cháy: Không cháy Điểm đóng băng: 108 độ C Độ hòa tan Hòa tan trong ethanol (95%), ete và 1 trong 1294 phần nước ở 20 độ C.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Tetrafluoroethane là khí đẩy bình xịt hydrofluorocarbon (HFC) hoặc hydrofluoroalkane (HFA) (chứa hydrogen, fluorine và carbon), trái ngược với CFC (chlorine, fluorine và carbon). Sự vắng mặt của chlorine trong phân tử và sự có mặt của hydrogen làm giảm khả năng phá hủy tầng ozone xuống gần như bằng không. Tetrafluoroethane được sử dụng như khí đẩy trong bình xịt định liều thay thế cho CFC và cũng được sử dụng trong các bình xịt dược phẩm bôi ngoài.
Bảo quản
Tetrafluoroethane là vật liệu không phản ứng và ổn định. Khí hóa lỏng ổn định khi được sử dụng như khí đẩy và phải được bảo quản trong xi lanh kim loại ở nơi mát và khô.

TƯƠNG KỴ

Tương kỵ chính của tetrafluoroethane là khả năng không hòa tan trong nước. Do có giá trị Kauri-butanol rất thấp, tetrafluoroethane được coi là dung môi rất kém cho hầu hết các thuốc được sử dụng trong các công thức bình xịt định liều. Nó cũng có độ tan thấp cho một số chất hoạt động bề mặt thông thường được sử dụng trong bình xịt định liều.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

Chưa có dữ liệu EWG.

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

HYDROFLUOROCARBON 134A

CHẤT LIÊN QUAN

DIFLUOROETHANE

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com