SODIUM ACETATE
Tác nhân đệm
Tác nhân tạo hương
Chất bảo quản
- Tên INCI
- SODIUM ACETATE
- Tên IUPAC
- sodium acetate
- Tên chung quốc tế (INN)
- SODIUM ACETATE
- Tên khác
- Acetic acid, sodium salt; E 262; natrii acetas trihydricus; sodium ethanoate.
- Mã CAS
- 127-09-3/6131-90-4
- Công thức hóa học
- C2H3NaO2
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 82
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Sodium acetate tồn tại dưới dạng tinh thể trong suốt, không màu hoặc dạng bột hạt kết tinh với mùi acetic acid nhẹ.
- Tính chất vật lý
- pH = 7,5–9,0 (đối với dung dịch nước 5% kl/tt) Độ hút ẩm Natri axetat khan và trihydrat có tính hút ẩm. Độ hòa tan Hòa tan 1 : 0,8 trong nước, 1 : 20 trong ethanol (95%). Điểm nóng chảy 58 độ C đối với trihydrate; 324 độ C đối với khan.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Sodium acetate được sử dụng như một phần của hệ đệm khi kết hợp với acetic acid trong các công thức tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, dùng ngoài da, dùng cho mắt, dùng cho mũi, đường uống, dùng cho tai và tiêm dưới da khác nhau. Nó có thể được sử dụng để làm giảm vị đắng của các dược phẩm đường uống. Nó cũng có thể được dùng để tăng cường các đặc tính kháng khuẩn của các công thức. Nó đã được chứng minh là có khả năng ức chế sự phát triển của S. aureus và E. coli, nhưng không ức chế được C. albicans trong các dung dịch thủy phân protein. Nó được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm như một chất bảo quản. Sodium acetate cũng đã được sử dụng trong điều trị để chữa bệnh nhiễm toan chuyển hóa ở trẻ sinh non và trong các dung dịch thẩm tách máu.
- Bảo quản
- Sodium acetate nên được bảo quản trong bao bì kín.
TƯƠNG KỴ
Sodium acetate phản ứng với các thành phần axit và bazơ. Nó sẽ phản ứng mạnh với fluorine, potassium nitrate và diketene.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 1 - 1: Nguy cơ thấp
Chứng cứ yếu