Phasolpro Ingredibase HDSD

CALCIUM ACETATE

Chất bảo quản Tác nhân tạo chelat Tác nhân mang đặc tính trị liệu
2D Chemical Structure of CALCIUM ACETATE PubChem CID: 6116
Tên INCI
CALCIUM ACETATE
Tên IUPAC
calcium diacetate
Tên chung quốc tế (INN)
CALCIUM ACETATE
Tên khác
Acetate of lime; acetic acid, calciumsalt; brownacetate; calcii acetas; calciumdiacetate; E 263; grayacetate; lime acetate; lime pyrolignite; vinegarsalts.
Mã CAS
62-54-4
Công thức hóa học
C4H6CaO4
Khối lượng phân tử (g/mol)
158.18

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Calcium acetate có dạng bột trắng hoặc gần như trắng, không mùi hoặc gần như không mùi, hút ẩm.
Tính chất vật lý
pH= 6,3–9,6 (dung dịch nước 5%) Khối lượng riêng: 1,50 g/cm3 Độ hòa tan Hòa tan trong nước; kém tan trong methanol; thực tế không hòa tan trong acetone, ethanol (cồn khử nước) và benzen.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Calcium acetate được sử dụng như chất bảo quản trong các công thức đường uống và bôi ngoài. Về mặt điều trị, calcium acetate đường tiêm là nguồn cung cấp ion calcium cho điều trị hạ calci máu hoặc cân bằng điện giải. Calcium acetate đường uống được sử dụng như tác nhân tạo phức trong điều trị tăng phosphate máu ở bệnh nhân chạy thận nhân tạo. Calcium acetate cũng được sử dụng trong ngành thực phẩm như tác nhân ổn định, đệm và chelat hóa.
Bảo quản
Calcium acetate ổn định tuy nhiên rất hút ẩm, vì vậy dạng monohydrate là dạng phổ biến. Phân hủy khi đun nóng (trên 160°C) tạo thành calcium carbonate và acetone. Bảo quản trong hộp kín kỹ.

TƯƠNG KỴ

Calcium acetate tương kỵ với các tác nhân oxy hóa mạnh và độ ẩm.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ trung bình

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

CALCIUM ACETATE

CHẤT LIÊN QUAN

SODIUM ACETATE

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com