Phasolpro Ingredibase HDSD

POLYOXYETHYLENE ALKYL ETHERS

Chất nhũ hóa Tác nhân tăng cường thấm Tác nhân hòa tan Tác nhân làm ướt
#0
Tên INCI
CETETH
Tên IUPAC
Tên chung quốc tế (INN)
POLYOXYETHYLENE ALKYL ETHERS
Tên khác
9004-95-9/9002-92-0/9004-98-2/9005-00-9
Mã CAS
Brij; Cremophor A; Cyclogol 1000; Empilan KB; Empilan KM; Emulgen; Ethosperse; Ethylan; macrogol ethers; macrogoli aether cetostearylicus; macrogoli aether laurilicus; macrogoli aether oleicus; macrogoli aether stearylicus; Marlowet; Plurafac; polyoxyethylene lauryl alcohol ether; Procol; Renex; Ritoleth; Ritox; Texofor A; Volpo.
Công thức hóa học
CH3(CH2)x(OCH2CH2)yOH
Khối lượng phân tử (g/mol)
Tùy thuộc từng chất.

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Các ete ankyl polyoxyetylen có hình dạng vật lý rất khác nhau, từ dạng lỏng, dạng sệt đến dạng chất rắn giống sáp. Chúng là các chất không màu, màu trắng, màu kem hoặc vàng nhạt, có mùi nhẹ.
Tính chất vật lý
Khối lượng riêng: 0,92 - 1,05 g/cm3

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Polyoxyethylene alkyl ether là các chất hoạt động bề mặt không ion được sử dụng rộng rãi trong các công thức dược phẩm dùng ngoài da và mỹ phẩm, chủ yếu đóng vai trò là tác nhân nhũ hóa cho các nhũ tương nước trong dầu và dầu trong nước, cũng như làm ổn định các vi nhũ tương và nhũ tương đa lớp. Polyoxyethylene alkyl ether được sử dụng làm tác nhân làm tăng độ tan cho các loại tinh dầu, hóa chất hương liệu, dầu vitamin và các loại thuốc ít tan trong nước như cortisone acetate, griseofulvin, menadione, chlordiazepoxide và cholesterol.
Bảo quản
Các polyoxyethylene alkyl ether ổn định về mặt hóa học trong điều kiện axit hoặc kiềm mạnh. Tuy nhiên, sự hiện diện của các chất điện giải mạnh có thể ảnh hưởng xấu đến độ ổn định vật lý của các nhũ tương chứa polyoxyethylene alkyl ether. Do đó, nhiều loại thương mại hiện có được bổ sung thêm chất chống oxy hóa. Polyoxyethylene alkyl ether nên được bảo quản trong hộp kín khí, ở nơi khô ráo, thoáng mát.

TƯƠNG KỴ

Hiện tượng đổi màu hoặc kết tủa có thể xảy ra với iodua, muối thủy ngân, các chất phenolic, salicylat, sulfonamid và tanin. Hiệu quả kháng khuẩn của một số chất bảo quản phenolic, chẳng hạn như paraben, bị giảm do liên kết hydro.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

Chưa có dữ liệu EWG.

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

CETETH-10 LAURETH-10 OLETH-10

CHẤT LIÊN QUAN

POLYOXYETHYLENE CASTOR OIL DERIVATIVES EMULSIFYING WAX

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com