Phasolpro Ingredibase HDSD

MALTITOL

Tá dược bao Tá dược pha loãng Tác nhân hỗ trợ tạo hạt Tác nhân tạo ngọt
2D Chemical Structure of MALTITOL PubChem CID: 493591
Tên INCI
MALTITOL
Tên IUPAC
(2R,3S,4S,5R)-2-(hydroxymethyl)-6-[[(2R,3R,4S,5R,6R)-3,4,5,6-tetrahydroxyoxan-2-yl]methoxy]oxane-3,4,5-triol
Tên chung quốc tế (INN)
MALTITOL
Tên khác
Amalty; C*Pharm Maltidex; E 965; hydrogenatedmaltose; Malbit; Maltisorb; Maltit; D-maltitol; maltitolum.
Mã CAS
585-88-6
Công thức hóa học
C12H24O11
Khối lượng phân tử (g/mol)
344.32

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Maltitol tồn tại dưới dạng bột tinh thể màu trắng, không mùi, ngọt và khan. Cấu trúc tinh thể là hình thoi.
Tính chất vật lý
Khả năng nén 9,5% Khối lượng riêng 0,79 g/cm3 Khả năng chảy 5 giây Điểm nóng chảy 148–151 độ C Độ hòa tan: Hòa tan tự do trong nước.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Maltitol được sử dụng rộng rãi trong ngành dược phẩm trong việc bào chế các dạng thuốc uống. Đây là chất tạo ngọt dạng bột không gây sâu răng, có độ ngọt xấp xỉ sucrose, rất thích hợp làm chất pha loãng cho các dạng thuốc uống khác nhau, tạo hạt ướt và lớp bao cứng không đường.
Bảo quản
Maltitol có độ ổn định nhiệt và hóa học tốt. Khi đun nóng ở nhiệt độ trên 200°C, quá trình phân hủy bắt đầu (tùy thuộc vào thời gian, nhiệt độ và các điều kiện khác). Maltitol không phản ứng tạo màu nâu với axit amin và chỉ hấp thụ hơi ẩm trong không khí ở độ ẩm tương đối từ 89% trở lên, ở 208°C.

TƯƠNG KỴ

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ mạnh

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

MALTITOL

CHẤT LIÊN QUAN

SORBITOL MALTITOL SOLUTION

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com