Phasolpro Ingredibase HDSD

MAGNESIUM STEARATE

Tá dược trơn viên nén và nang
2D Chemical Structure of MAGNESIUM STEARATE PubChem CID: 11177
Tên INCI
MAGNESIUM STEARATE
Tên IUPAC
magnesium dioctadecanoate
Tên chung quốc tế (INN)
MAGNESIUM STEARATE
Tên khác
Dibasic magnesium stearate; magnesium distearate; magnesii stearas; magnesium octadecanoate; octadecanoic acid, magnesium salt; stearic acid, magnesium salt; Synpro 90.
Mã CAS
557-04-0
Công thức hóa học
C36H70MgO4M
Khối lượng phân tử (g/mol)
591.24

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Làmột loại bột rất mịn, màu trắng nhạt, kết tủa hoặc nghiền mịn, không sờ thấy được, có khối lượng riêng thấp, có mùi thoang thoảng của axit stearic và vị đặc trưng. Bột này khi chạm vào thấy nhờn và dễ bám vào da.
Tính chất vật lý
Khối lượng riêng 0,159 g/cm3 Khả năng chảy Bột kết dính, chảy kém. Phạm vi nóng chảy 117–150 độ C (mẫu thương mại) Độ hòa tan Thực tế không hòa tan trong ethanol, ethanol (95%), ether và nước; hòa tan nhẹ trong benzen ấm và ethanol ấm (95%).

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm, thực phẩm và công thức dược phẩm. Nó chủ yếu được sử dụng làm chất bôi trơn trong sản xuất viên nang và viên nén ở nồng độ từ 0,25% đến 5,0% kl/kl. Nó cũng được sử dụng trong các loại kem phục hồi hàng rào bảo vệ da.
Bảo quản
Magnesium Stearate ổn định và nên bảo quản trong hộp kín, tránh ánh sáng, nơi thoáng mát.

TƯƠNG KỴ

Tương kỵ với acid mạnh, kiềm, và muối sắt. Tránh trộn lẫn với vật liệu oxy hóa mạnh. Không thể sử dụng trộn chung với các sản phẩm có chứa aspirin, một số vitamin và hầu hết các muối kiềm.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ yếu

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

Annex IV

XEM THÊM TRONG COSING

MAGNESIUM STEARATE

CHẤT LIÊN QUAN

ZINC STEARATE CALCIUM STEARATE

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com