Phasolpro Ingredibase HDSD

MAGNESIUM SILICATE

Tác nhân chống vón cục Tác nhân trơn chảy/chống đóng vón
2D Chemical Structure of MAGNESIUM SILICATE PubChem CID: 72941442
Tên INCI
MAGNESIUM SILICATE
Tên IUPAC
magnesium silicate
Tên chung quốc tế (INN)
MAGNESIUM SILICATE
Tên khác
E 553 a; synthetic magnesium silicate.
Mã CAS
1343-88-0
Công thức hóa học
MgOSiO2xH2O
Khối lượng phân tử (g/mol)

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Tồn tại dưới dạng bột mịn, màu trắng, không mùi, không vị và không có hạt sạn.
Tính chất vật lý
Độ ẩm: hơi hút ẩm. Độ hòa tan Thực tế không hòa tan trong ethanol (95%), ether và nước.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Magie silicat được sử dụng trong các chế phẩm dược phẩm dùng đường uống và các sản phẩm thực phẩm như một chất làm trơn và chất chống vón cục.
Bảo quản
Bảo quản trong hộp kín, tránh ánh sáng, nơi thoáng mát.

TƯƠNG KỴ

Magnesium silicate có thể làm giảm sinh khả dụng đường uống của các thuốc như mebeverine hydrochloride, sucralfate và tetracycline thông qua cơ chế tạo phức chelat hoặc liên kết trực tiếp khi được dùng cùng lúc. Tốc độ hòa tan của folic acid, erythromycin stearate, paracetamol và chloroquine phosphate có thể bị chậm lại do hiện tượng hấp phụ lên bề mặt magnesium silicate. Ngoài ra, các chất bảo quản kháng khuẩn như các dẫn xuất paraben có thể bị mất hoạt tính khi có mặt magnesium silicate. Về mặt hóa học, magnesium silicate dễ dàng bị phân hủy bởi các acid khoáng.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ yếu

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

MAGNESIUM SILICATE

CHẤT LIÊN QUAN

MAGNESIUM ALUMINUM SILICATE MAGNESIUM TRISILICATE TALC

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com