Phasolpro Ingredibase HDSD

ETHYL VANILLIN

Tác nhân tạo hương
2D Chemical Structure of ETHYL VANILLIN PubChem CID: 8467
Tên INCI
ETHYL VANILLIN
Tên IUPAC
3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyde
Tên chung quốc tế (INN)
ETHYL VANILLIN
Tên khác
Bourbonal; ethylprotal; ethylprotocatechuicaldehyde;4-hydroxy 3-ethoxybenzaldehyde; Rhodiarome; vanillal.
Mã CAS
121-32-4
Công thức hóa học
C9H10O3
Khối lượng phân tử (g/mol)
166.18

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Là các tinh thể màu trắng hoặc hơi vàng với hương vị vani đậm đặc trưng.
Tính chất vật lý
Nhiệt độ sôi 285 độ C Khối lượng riêng 1,05 g/cm3 Điểm nóng chảy 76–78 độ C Độ hòa tan dung môi ở 20 độ C: - Dung dịch hydroxit kiềm và Chloroform hòa tan tự do - Ethanol (95%) 1 trong 2 - Ether Glycerin hòa tan tự do - Nước hòa tan 1 trong 250

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Ethyl vanillin được sử dụng như một chất thay thế cho vanillin, đóng vai trò là chất tạo hương trong thực phẩm, đồ uống, bánh kẹo và dược phẩm. Nó cũng được sử dụng trong ngành sản xuất nước hoa. Ethyl vanillin sở hữu hương vị và mùi thơm nồng độ gấp khoảng ba lần so với vanillin; do đó, lượng nguyên liệu cần thiết để tạo ra hương vị vanilla tương đương có thể được giảm bớt. Điều này giúp giảm thiểu sự biến đổi màu sắc (discoloration) cho công thức sản phẩm và mang lại tiềm năng tiết kiệm chi phí nguyên vật liệu. Tuy nhiên, việc vượt quá giới hạn nồng độ nhất định có thể tạo ra vị hơi đắng, khó chịu cho sản phẩm do cường độ hương vị quá mạnh của ethyl vanillin.
Bảo quản
bảo quản trong hộp kín, ở nơi thoáng mát, tránh ánh sáng.

TƯƠNG KỴ

Ethyl vanillin không ổn định khi tiếp xúc với sắt hoặc thép, tạo thành hợp chất màu đỏ, không mùi. Trong môi trường nước với neomycin sulfat hoặc succinylsulfathiazole, viên nén ethyl vanillin tạo ra màu vàng.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 2 - 2: Nguy cơ thấp Chứng cứ trung bình

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

ETHYL VANILLIN

CHẤT LIÊN QUAN

VANILLIN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com