Phasolpro Ingredibase HDSD

CROSCARMELLOSE SODIUM

Tá dược rã viên nén và nang
2D Chemical Structure of CROSCARMELLOSE SODIUM PubChem CID: 6328154
Tên INCI
Tên IUPAC
Tên chung quốc tế (INN)
CROSCARMELLOSE SODIUM
Tên khác
Ac-Di-Sol; carmellosum natricum conexum; crosslinked carbox y methyl cellulose sodium; Explocel; modified cellulose gum; Nymcel ZSX; Pharmacel XL; Primellose; Solutab; Vivasol.
Mã CAS
74811-65-7
Công thức hóa học
Croscarmellose sodium là một polymer liên kết chéo của carboxymethylcellulose sodium.
Khối lượng phân tử (g/mol)

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Croscarmellose sodium xuất hiện dưới dạng bột trắng hoặc xám trắng, không mùi.
Tính chất vật lý
pH= 5,0–7,0 trong hệ phân tán nước. Khối lượng riêng 1,543 g/cm3 đối với Ac-Di-Sol Độ hòa tan Không hòa tan trong nước, mặc dù natri croscarmellose nhanh chóng trương nở gấp 4–8 lần thể tích ban đầu khi tiếp xúc với nước. Thực tế không hòa tan trong acetone, ethanol và toluene.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Croscarmellose sodium được sử dụng trong các công thức dược phẩm đường uống như tác nhân rã cho nang, viên nén và hạt. Trong công thức viên nén, croscarmellose sodium có thể được sử dụng trong cả quy trình nén trực tiếp và tạo hạt ướt. Khi sử dụng trong tạo hạt ướt, croscarmellose sodium phải được thêm vào cả giai đoạn ướt và khô của quy trình để sử dụng tốt nhất khả năng thấm hút và trương nở của tác nhân rã. Croscarmellose sodium ở nồng độ đến 5% w/w có thể được sử dụng như tác nhân rã viên nén, mặc dù thường sử dụng 2% w/w trong viên nén nén trực tiếp và 3% w/w trong viên nén tạo hạt ướt.
Bảo quản
Croscarmellose sodium là vật liệu ổn định tuy nhiên hút ẩm. Một mô hình công thức viên nén được chế tạo bằng nén trực tiếp, với croscarmellose sodium là tác nhân rã, không cho thấy sự khác biệt đáng kể trong sự hòa tan thuốc sau 14 tháng bảo quản ở 30°C. Croscarmellose sodium phải được bảo quản trong hộp kín kỹ ở nơi mát và khô.

TƯƠNG KỴ

Hiệu quả của tác nhân rã như croscarmellose sodium có thể bị giảm nhẹ trong công thức viên nén được chế tạo bằng tạo hạt ướt hoặc nén trực tiếp có chứa tá dược hút ẩm như sorbitol. Croscarmellose sodium không tương thích với acid mạnh hoặc muối hòa tan của sắt và một số kim loại khác như nhôm, thủy ngân và kẽm.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

Chưa có dữ liệu EWG.

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

Chưa có liên kết CosIng.

CHẤT LIÊN QUAN

CARBOXY METHYLCELLULOSE CALCIUM

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com