CARBOXY METHYLCELLULOSE CALCIUM
Tá dược bao
Chất nhũ hóa
Tác nhân ổn định
Tá dược gây treo
Tá dược rã viên nén và nang
Tác nhân làm tăng độ nhớt
Tác nhân hấp thụ nước
#0
- Tên INCI
- CALCIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE
- Tên IUPAC
- —
- Tên chung quốc tế (INN)
- CARBOXY METHYLCELLULOSE CALCIUM
- Tên khác
- Calciumcarboxymethylcellulose; calciumcelluloseglycolate; car mellosumcalcium; CMCcalcium; ECG 505; Nymcel ZSC.
- Mã CAS
- 9050-04-8
- Công thức hóa học
- —
- Khối lượng phân tử (g/mol)
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Carboxymethylcellulose calcium xuất hiện dưới dạng bột trắng đến trắng vàng nhạt, hút ẩm, không mùi.
- Tính chất vật lý
- pH= 4,5–6,0 cho hệ phân tán 1% kl/tt. Độ hòa tan Thực tế không hòa tan trong acetone, chloroform, ethanol (95%), toluene, và ether. Không hòa tan trong nước, nhưng trương nở tạo huyền phù.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Ứng dụng chính của carboxymethylcellulose calcium là trong công thức viên nén, nơi nó được sử dụng như chất kết dính, tác nhân pha loãng và tác nhân rã. Mặc dù carboxymethylcellulose calcium không tan trong nước, nó là tác nhân rã viên nén hiệu quả vì nó trương nở gấp nhiều lần thể tích ban đầu khi tiếp xúc với nước. Nồng độ đến 15% w/w có thể được sử dụng trong công thức viên nén; trên nồng độ này, độ cứng viên nén bị giảm. Carboxymethylcellulose calcium cũng được sử dụng trong các ứng dụng khác tương tự như carboxymethylcellulose sodium; ví dụ như tác nhân gây hỗn dịch hoặc làm tăng độ nhớt trong các công thức dược phẩm đường uống và bôi ngoài. Carboxymethylcellulose calcium cũng được sử dụng trong các băng vết thương hiện đại nhờ đặc tính hấp thụ nước, giữ nước và cầm máu.
- Bảo quản
- Carboxymethylcellulose calcium là vật liệu ổn định, tuy nhiên hút ẩm. Phải được bảo quản trong hộp kín kỹ ở nơi mát và khô. Xem thêm Carboxymethylcellulose Sodium.
TƯƠNG KỴ
Xem Carboxymethylcellulose Sodium.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 1 - 1: Nguy cơ thấp
Chứng cứ yếu