Phasolpro Ingredibase HDSD

CELLULOSE ACETATE

Tá dược bao Tác nhân hỗ trợ giải phóng kéo dài Tá dược pha loãng viên nén và nang
2D Chemical Structure of CELLULOSE ACETATE PubChem CID: 121450878
Tên INCI
CELLULOSE ACETATE
Tên IUPAC
Tên chung quốc tế (INN)
CELLULOSE ACETATE
Tên khác
Acetic acid, cellulose ester; acetyl cellulose; cellulose diacetate; cellulose triacetate; cellulosi acetas.
Mã CAS
9004-35-7/9035-69-2/9012-09-3
Công thức hóa học
Khối lượng phân tử (g/mol)
Cellulose acetate là cellulose trong đó một phần hoặc toàn bộ các nhóm hydroxyl đã được acetyl hóa.

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Cellulose acetate xuất hiện dưới dạng bột, pellet hoặc vảy chảy tốt màu trắng đến trắng ngà, hút ẩm. Không vị và không mùi, hoặc có mùi nhẹ của acetic acid.
Tính chất vật lý
Điểm nóng chảy: 230–300 độ C Độ hòa tan của cellulose acetate bị ảnh hưởng rất nhiều bởi mức độ của các nhóm acetyl hiện có. Nói chung, cellulose axetat hòa tan trong hỗn hợp axeton-nước với các tỷ lệ khác nhau, hỗn hợp dichloromethane-etanol, dimethyl formamide và dioxane.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Cellulose acetate được sử dụng rộng rãi trong các công thức dược phẩm trong cả ứng dụng giải phóng kéo dài và che vị. Cellulose acetate được sử dụng như màng bao bán thấm trên viên nén, đặc biệt trên viên nén bơm thẩm thấu và implant. Điều này cho phép giải phóng kéo dài có kiểm soát các hoạt chất. Màng cellulose acetate, kết hợp với các vật liệu khác, cũng cho phép giải phóng kéo dài mà không cần khoan lỗ trong lớp bao như thường thấy với hệ thống bơm thẩm thấu. Màng cellulose acetate được sử dụng trong các hệ phân phối thuốc qua da và như màng bao trên viên nén hoặc hạt để che vị. Về mặt điều trị, cellulose acetate đã được sử dụng để điều trị phình động mạch não và cũng cho rò động tĩnh mạch cạnh tủy sống.
Bảo quản
Cellulose acetate ổn định nếu được bảo quản trong hộp kín kỹ ở nơi mát và khô. Cellulose acetate thủy phân chậm trong điều kiện bất lợi kéo dài như nhiệt độ cao và độ ẩm cao, dẫn đến tăng hàm lượng acid tự do và mùi acetic acid.

TƯƠNG KỴ

Cellulose acetate tương kỵ với các chất acid hoặc kiềm mạnh. Cellulose acetate tương thích với các chất hóa dẻo sau: diethyl phthalate, polyethylene glycol, triacetin và triethylcitrate.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ yếu

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

CELLULOSE ACETATE

CHẤT LIÊN QUAN

CELLACEFATE HYPROMELLOSE ACETATE SUCCINATE

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com