Phasolpro Ingredibase HDSD

CALCIUM HYDROXIDE

Tác nhân kiềm hóa Chất làm se/Chất gây chát Tác nhân mang đặc tính trị liệu
2D Chemical Structure of CALCIUM HYDROXIDE PubChem CID: 6093208
Tên INCI
CALCIUM HYDROXIDE
Tên IUPAC
calcium dihydroxide
Tên chung quốc tế (INN)
CALCIUM HYDROXIDE
Tên khác
Calciumhydrate; calciihydroxidum; E 526; hydratedlime; slaked lime.
Mã CAS
1305-62-0
Công thức hóa học
Ca(OH)2
Khối lượng phân tử (g/mol)
74.1

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Calcium hydroxide có dạng bột kết tinh hoặc hạt màu trắng hoặc gần như trắng. Có vị đắng, kiềm. Calcium hydroxide dễ dàng hấp thụ carbon dioxide tạo thành calcium carbonate.
Tính chất vật lý
pH= 12,4 (dung dịch bão hòa ở 25 độ C) Khối lượng riêng 2,08–2,34 g/cm3 Điểm nóng chảy Khi được nung nóng trên 580 độ C, nó khử nước tạo thành oxide. Độ hòa tan: hòa tan trong glycerin và ammonium chloride; hòa tan 1 trong 600 nước (ít hòa tan trong nước nóng); không hòa tan trong ethanol (95%).

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Calcium hydroxide là kiềm mạnh và được sử dụng như tác nhân điều chỉnh/đệm pH dược phẩm và tác nhân kháng acid trong thuốc mỡ, kem, lotion và hỗn dịch y tế bôi ngoài, thường ở dạng dung dịch nước (nước vôi). Nó tạo thành xà phòng calcium của các acid béo, tạo ra nhũ tương nước trong dầu (liniment calamine) và cũng được sử dụng như tác nhân làm săn da bôi ngoài. Calcium hydroxide là thành phần mỹ phẩm phổ biến trong các sản phẩm duỗi tóc và tẩy lông, và trong các chế phẩm cạo râu. Trong nha khoa, nó được sử dụng như tác nhân lấp đầy và trong paste nha khoa để khuyến khích lắng đọng ngà thứ cấp.
Bảo quản
Calcium hydroxide phải được bảo quản trong hộp kín, ở nơi mát, khô và thông gió tốt. Bột calcium hydroxide có thể được tiệt khuẩn bằng cách đun nóng trong 1 giờ ở nhiệt độ ít nhất 160°C.

TƯƠNG KỴ

Tương kỵ với acid mạnh, maleic anhydride, phosphorus, nitroethane, nitromethane, nitroparaffin và nitropropane. Calcium hydroxide có thể gây ăn mòn một số kim loại.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 4: Nguy cơ trung bình Chứng cứ trung bình

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

Annex III

XEM THÊM TRONG COSING

CALCIUM HYDROXIDE

CHẤT LIÊN QUAN

POTASSIUM HYDROXIDE SODIUM HYDROXIDE

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com