BUTYLATED HYDROXYTOLUENE
Chất chống oxy hóa
- Tên INCI
- BHT
- Tên IUPAC
- 2,6-di-tert-butyl-4-methylphenol
- Tên chung quốc tế (INN)
- BUTYLATED HYDROXYTOLUENE
- Tên khác
- Agidol; BHT; 2,6-bis(1,1-dimethylethyl)-4-methylphenol; butyl hydroxytoluene; butylhydroxytoluenum; Dalpac; dibutylated hydroxytoluene; 2,6-di-tert-butyl-p-cresol; 3,5-di-tert-butyl-4 hydroxytoluene; E 321; Embanox BHT; Impruvol; Ionol CP; Nipanox BHT; OHS 28890; Sustane; Tenox BHT; Topanol; Vianol.
- Mã CAS
- 128-37-0
- Công thức hóa học
- C15H24O
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 220.35
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Butylated hydroxytoluene có dạng chất rắn kết tinh hoặc bột màu trắng hoặc vàng nhạt với mùi phenol đặc trưng nhẹ.
- Tính chất vật lý
- Điểm sôi 265 độ C Điểm nóng chảy 70 độ C Độ ẩm 40,05% Độ hòa tan Thực tế không hòa tan trong nước, glycerin, propylene glycol, dung dịch hydroxit kiềm và axit khoáng nước loãng. Hòa tan tự do trong axeton, benzen, etanol (95%), ete, metanol, toluen, dầu cố định và dầu khoáng.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Butylated hydroxytoluene được sử dụng như chất chống oxy hóa trong mỹ phẩm, thực phẩm và dược phẩm. Nó chủ yếu được sử dụng để trì hoãn hoặc ngăn ngừa sự ôi hóa oxy hóa của chất béo và dầu và ngăn ngừa mất hoạt tính của các vitamin tan trong dầu. Butylated hydroxytoluene cũng được sử dụng ở nồng độ 0,5–1,0% w/w trong cao su tự nhiên hoặc tổng hợp để cung cấp độ ổn định màu tốt hơn. Butylated hydroxytoluene có một số hoạt tính kháng virus và đã được sử dụng trong điều trị herpes simplex labialis.
- Bảo quản
- Tiếp xúc với ánh sáng, độ ẩm và nhiệt gây mất màu và mất hoạt tính. Butylated hydroxytoluene phải được bảo quản trong hộp kín kỹ, tránh ánh sáng, ở nơi mát và khô.
TƯƠNG KỴ
Butylated hydroxytoluene là phenol và trải qua các phản ứng đặc trưng của phenol. Nó tương kỵ với các tác nhân oxy hóa mạnh như peroxide và permanganate. Tiếp xúc với các tác nhân oxy hóa có thể gây bốc cháy tự phát. Muối sắt gây mất màu kèm theo mất hoạt tính. Đun nóng với lượng xúc tác là acid gây phân hủy nhanh với sự giải phóng khí dễ cháy isobutene.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 5 - 5: Nguy cơ trung bình
Chứng cứ yếu