BUTYLENE GLYCOL
Chất giữ ẩm
Chất bảo quản
Dung môi
Đồng dung môi tan trong nước
- Tên INCI
- BUTYLENE GLYCOL
- Tên IUPAC
- butane-1,3-diol
- Tên chung quốc tế (INN)
- BUTYLENE GLYCOL
- Tên khác
- Butane-1,3-diol; 1,3-butylene glycol; b-butylene glycol; 1,3-dihydroxybutane; methyltrimethylene glycol.
- Mã CAS
- 107-88-0
- Công thức hóa học
- C4H10O2
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 90.14
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Butylene glycol là chất lỏng nhớt trong suốt, không màu với vị ngọt và hậu vị đắng.
- Tính chất vật lý
- Hoạt tính kháng khuẩn: Butylene glycol có hiệu quả chống lại vi khuẩn, nấm mốc và nấm men Grampositive và Gram âm, mặc dù nó không diệt bào tử. Khối lượng riêng 1.004–1.006 g/cm3 (ở 20 độ C) Độ hút ẩm Hấp thụ 38,5% w/w nước trong 144 giờ ở 81% RH. Điểm nóng chảy 77 độ C Độ hòa tan Trộn với aceton, etanol (95%), dầu thầu dầu, dibutyl phthalate, ete, nước; thực tế không hòa tan trong dầu khoáng, dầu hạt lanh, ethanolamine, hydrocacbon béo; hòa tan hầu hết các loại tinh dầu và các chất tạo hương liệu tổng hợp.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Butylene glycol được sử dụng như dung môi và đồng dung môi cho các sản phẩm tiêm. Nó được sử dụng trong thuốc mỡ, kem và lotion bôi ngoài, và cũng được sử dụng như phương tiện trong miếng dán qua da. Butylene glycol là dung môi tốt cho nhiều dược phẩm, đặc biệt là các chất estrogenic. Trong nhũ tương dầu trong nước, nó hoạt động như chất giữ ẩm và thường được phối hợp với các chất giữ ẩm khác như propylene glycol và glycerin.
- Bảo quản
- Nên bảo quản trong hộp kín, tránh ánh sáng, nơi thoáng mát.
TƯƠNG KỴ
Butylene glycol tương kỵ với các tác nhân oxy hóa.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 1 - 1: Nguy cơ thấp
Chứng cứ mạnh