Phasolpro Ingredibase HDSD

ALUMINUM PHOSPHATE ADJUVANT

Chất hấp phụ Tá dược vaccine
2D Chemical Structure of ALUMINUM PHOSPHATE ADJUVANT PubChem CID: 64655
Tên INCI
Tên IUPAC
Tên chung quốc tế (INN)
ALUMINUM PHOSPHATE ADJUVANT
Tên khác
Adju-Phos; aluminum hydroxyphosphate; aluminium hydroxyphosphate; Rehydraphos
Mã CAS
7784-30-7
Công thức hóa học
Al(OH)x(PO4)y
Khối lượng phân tử (g/mol)

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Tá dược aluminum phosphate là hydrogel trắng lắng đọng chậm và tạo thành dịch nổi trong suốt.
Tính chất vật lý
pH = 6,0 - 8,0; Độ hòa tan: Tan trong các acid khoáng và hydroxit kiềm.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Tá dược aluminum phosphate được sử dụng trong các vaccine tiêm cho người và thú y. Nó kích hoạt các đáp ứng miễn dịch Th2, bao gồm các đáp ứng kháng thể IgG và IgE.
Bảo quản
Tá dược aluminum phosphate ổn định ít nhất 2 năm khi bảo quản ở 4–30°C trong hộp kín trơ. Tuyệt đối không được để đông lạnh vì cấu trúc keo ngậm nước sẽ bị phá hủy không hồi phục.

TƯƠNG KỴ

Điểm đẳng điện liên quan trực tiếp đến tỷ lệ nguyên tử Al : P. Do đó, việc thay thế các nhóm hydroxyl bằng các nhóm phosphate bổ sung sẽ làm giảm điểm đẳng điện. Việc thay thế các ion carbonate, sulfate hoặc borate cho các nhóm hydroxyl cũng sẽ làm giảm điểm đẳng điện.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

Chưa có dữ liệu EWG.

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

Chưa có liên kết CosIng.

CHẤT LIÊN QUAN

ALUMINIUM HYDROXIDE, HYDRATED, FOR ADSORPTION

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com